فَوْرِيَّة
fawriyya
tính tức thời
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صفة أو حالة شيء فوري؛ حدوث شيء في الحال
Tiếng Việt
Tính chất hoặc trạng thái tức thời; sự ngay lập tức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الاستجابة الفورية كانت ضرورية."
"Phản ứng tức thời là cần thiết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-و-ر | لا يوجد جمع شائع (No common plural) | Tính từ này mô tả một hành động hoặc sự kiện xảy ra ngay lập tức. Nó thường được sử dụng để nhấn mạnh sự nhanh chóng và không chậm trễ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِتَّخَذَ الْقَائِدُ قَرَارًا فَوْرِيًّا."Người lãnh đạo đã đưa ra một quyết định ngay lập tức.فَوْرِيًّا là tính từ (Na'at) bổ nghĩa cho قَرَارًا. I'rab: Nasb vì قَرَارًا ở trạng thái Nasb (bổ ngữ của động từ).
-
"كَانَ رَدُّ فِعْلِهِ فَوْرِيًّا عَلَى الْخَبَرِ."Phản ứng của anh ấy là ngay lập tức đối với tin tức.فَوْرِيًّا là trạng từ (Haal) mô tả cách thức của hành động. I'rab: Nasb.
-
"الْإِجَابَةُ الْفَوْرِيَّةُ مُهِمَّةٌ فِي هَذِهِ الْحَالَةِ."Câu trả lời ngay lập tức là quan trọng trong trường hợp này.اَلْفَوْرِيَّةُ là tính từ (Na'at) bổ nghĩa cho الإِجَابَةُ. I'rab: Raf' vì الإِجَابَةُ ở trạng thái Raf' (chủ ngữ).
-
"اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ."Những cuốn sách thì hữu ích.كُتُبُ là جمع تكسير (số nhiều 'gãy') của كِتَابٌ (cuốn sách). I'rab: Raf' vì là chủ ngữ.
-
"اِشْتَرَيْتُ أَقْلَامًا جَدِيدَةً."Tôi đã mua những cây bút mới.أَقْلَامًا là جمع تكسير (số nhiều 'gãy') của قَلَمٌ (cây bút). I'rab: Nasb vì là tân ngữ.
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْأَشْجَارِ."Tôi đã nhìn vào những cái cây.اَلْأَشْجَارِ là جمع تكسير (số nhiều 'gãy') của شَجَرَةٌ (cây). I'rab: Jarr vì đứng sau giới từ إِلَى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"الْقَهْوَةُ الْفَوْرِيَّةُ مُنَبِّهَةٌ."Cà phê hòa tan có tính kích thích.الْفَوْرِيَّةُ: Na't (tính từ) của الْقَهْوَةُ, مرفوع (marfu') vì الْقَهْوَةُ là مبتدأ (mubtada') và cũng مرفوع.
-
"أُحِبُّ الْحُلُولَ الْفَوْرِيَّةَ لِلْمَشَاكِلِ."Tôi thích những giải pháp tức thời cho các vấn đề.الْفَوْرِيَّةَ: Na't (tính từ) của الْحُلُولَ, منصوب (mansub) vì الْحُلُولَ là مفعول به (maf'ul bihi) và منصوب.
-
"لَدَيْنَا خِدْمَةُ عُمَلاءَ فَوْرِيَّةٌ."Chúng tôi có dịch vụ chăm sóc khách hàng ngay lập tức.فَوْرِيَّةٌ: Na't (tính từ) của خِدْمَةُ, مرفوع (marfu') vì خِدْمَةُ là مبتدأ مؤخر (mubtada' mu'akhar) và cũng مرفوع.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اِشْتَرَيْتُ قَهْوَةً فَوْرِيَّةً."Tôi đã mua một ly cà phê hòa tan.فَوْرِيَّةً: صفة (Tính từ), منصوب (Nasb) vì bổ nghĩa cho قَهْوَةً, là مفعول به (Tân ngữ).
-
"لَدَيَّ وَصْفَةٌ فَوْرِيَّةٌ لِلْحَلْوَى."Tôi có một công thức làm bánh ngọt ăn liền.فَوْرِيَّةٌ: صفة (Tính từ), مرفوع (Raf') vì bổ nghĩa cho وَصْفَةٌ, là مبتدأ مؤخر (Chủ ngữ lùi).
-
"تَنَاوَلْتُ حَسَاءً ذَا نَكْهَةٍ فَوْرِيَّةٍ."Tôi đã ăn một bát súp có hương vị ăn liền.فَوْرِيَّةٍ: صفة (Tính từ), مجرور (Jarr) vì bổ nghĩa cho نَكْهَةٍ, là مضاف إليه (Ngữ sau trong cụm الإضافة).
Số nhiều có quy tắc
-
"اِتَّخَذَ الْقَائِدُ قَرَارًا فَوْرِيًّا."Người lãnh đạo đã đưa ra một quyết định ngay lập tức.فَوْرِيًّا: صفة (tính từ) bổ nghĩa cho قَرَارًا (quyết định), ở trạng thái منصوب (Nasb) vì قَرَارًا là مفعول به (tân ngữ).
-
"تَمَّتْ الْمُوافَقَةُ عَلَى الْخُطَّةِ الْفَوْرِيَّةِ."Kế hoạch tức thời đã được phê duyệt.الْفَوْرِيَّةِ: صفة (tính từ) bổ nghĩa cho الْخُطَّةِ (kế hoạch), ở trạng thái مجرور (Jarr) vì الْخُطَّةِ đứng sau حرف جر (giới từ).
-
"لَدَيْنَا اِسْتِجَابَةٌ فَوْرِيَّةٌ لِطَلَبِكَ."Chúng tôi có một phản hồi ngay lập tức cho yêu cầu của bạn.فَوْرِيَّةٌ: صفة (tính từ) bổ nghĩa cho اِسْتِجَابَةٌ (phản hồi), ở trạng thái مرفوع (Raf') vì اِسْتِجَابَةٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ đến sau).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
