(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فُتُور
B2
اسم (Masculine) ف - - ت - - ر Masculine Tổng quát

فُتُور

futūr
suy giảm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ضعف أو فقدان الحماس والاهتمام

Tiếng Việt

Trở nên mệt mỏi, yếu hơn hoặc kém nhiệt tình hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَحَسَّ بِفُتُورٍ فِي عَزِيمَتِهِ بَعْدَ النَّتَائِجِ الْمُخَيِّبَةِ لِلْآمَالِ."

    "Anh ấy cảm thấy sự suy giảm trong quyết tâm của mình sau những kết quả đáng thất vọng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَرَاخٍ (Sự uể oải) ضُعْف (Sự yếu đuối)

Addad

حَمَاس (Nhiệt huyết) نَشَاط (Sự năng động)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ت-ر | Số nhiều: فُتُورَات (Sound Plural) | Chỉ sự suy giảm nhiệt huyết, năng lượng hoặc sự quan tâm. Thường dùng để mô tả trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') فُتُورٌ
"اَلْفُتُورُ مُؤْذٍ لِلْعَلاَقَاتِ."
Sự thờ ơ gây tổn hại đến các mối quan hệ.
Accusative (Mansub) فُتُورًا
"لَاحَظْتُ فُتُورًا فِي حَمَاسِهِ."
Tôi nhận thấy sự thờ ơ trong sự nhiệt tình của anh ấy.
Genitive (Majrur) فُتُورٍ
"تَغَلَّبْنَا عَلَى حَالَةِ فُتُورٍ."
Chúng tôi đã vượt qua trạng thái thờ ơ.
Plural فُتُورَات
(Broken Plural?)
"لَقَدْ مَرَرْنَا بـِفُتُورَاتٍ كَثِيرَةٍ."
Chúng tôi đã trải qua nhiều giai đoạn thờ ơ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "أَحَسَّ بِفُتُورٍ بَعْدَ شَهْرٍ مِنَ الْعَمَلِ الْمُتَوَاصِلِ."
    Anh ấy cảm thấy sự uể oải sau một tháng làm việc liên tục.
    فُتُورٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "يُؤَدِّي الْفُتُورُ فِي الْعَلَاقَاتِ إِلَى الْمَشَاكِلِ."
    Sự uể oải trong các mối quan hệ dẫn đến những vấn đề.
    الْفُتُورُ: مرفوع لأنه فاعل مؤخر (Raf')
  • "لَا تَدَعِ الْفُتُورَ يَتَغَلَّبُ عَلَى عَزِيمَتِكَ."
    Đừng để sự uể oải chế ngự quyết tâm của bạn.
    الْفُتُورَ: منصوب لأنه مفعول به (Nasb)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَشْعُرُ بِفُتُورٍ فِي الْعَمَلِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay tôi cảm thấy thiếu nhiệt huyết trong công việc.
    فُتُورٍ là اسم مجرور (Jarr) vì có حرف جر (Harf Jarr) đứng trước, đóng vai trò là chủ thể của sự cảm nhận.
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَجَاوَزَ حَالَةَ الْفُتُورِ لِنُحَقِّقَ التَّقَدُّمَ."
    Chúng ta phải vượt qua trạng thái thiếu nhiệt huyết để đạt được tiến bộ.
    الْفُتُورِ là اسم مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi) trong cấu trúc إضافة (Idafa). Nó bổ nghĩa cho trạng thái (حالة).
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ الطَّالِبِ là một cấu trúc الإضافة (Idafa) trong đó كِتَابُ là مضاف (mudaf) và الطَّالِبِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi). الطَّالِبِ là اسم مجرور (Jarr).
Số nhiều có quy tắc
  • "أَشْعُرُ بِفُتُورٍ شَدِيدٍ فِي هَذِهِ الْأَيَّامِ."
    Tôi cảm thấy sự thờ ơ sâu sắc trong những ngày này.
    فُتُورٍ: اسم مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ (بِ).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا مُقَاوَمَةُ الْفُتُورِ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِنَا."
    Chúng ta phải chống lại sự thờ ơ để đạt được mục tiêu của mình.
    الْفُتُورِ: اسم مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
  • "كَانَ الْفُتُورُ وَاضِحًا عَلَى وُجُوهِ الْحَاضِرِينَ."
    Sự thờ ơ hiện rõ trên khuôn mặt của những người có mặt.
    الْفُتُورُ: اسم مرفوع (Raf') vì là اسم كان (ism Kana).
(Vị trí vocab_tab4_inline)