فُجُور
fujūr
sự không trinh tiết
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة أو صفة عدم العفة؛ فساد أخلاقي أو جنسي.
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không trinh tiết; sự vô đạo đức hoặc không trong sạch về tình dục.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يجب محاربة الفجور في المجتمع."
"Cần phải đấu tranh chống lại sự vô đạo đức trong xã hội."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: فُجُورَات (Sound Plural). Gốc từ: ف-ج-ر. (Trạng thái không trinh tiết; sự vô đạo đức hoặc không trong sạch về tình dục. Cần chú ý đến sự khác biệt sắc thái giữa các từ đồng nghĩa).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | فُجُورٌ |
"الفُجُورُ صِفَةٌ ذَمِيمَةٌ." Sự đồi bại là một phẩm chất đáng chê trách. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | فُجُوراً |
"رَأَيْتُ فُجُوراً فِي قَوْمٍ." Tôi đã thấy sự đồi bại trong một nhóm người. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | فُجُورٍ |
"تَجَنَّبْ طَرِيقَ الفُجُورِ." Hãy tránh xa con đường của sự đồi bại. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | فُجُورَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "كَثُرَتْ الفُجُورَاتُ فِي الْمُجْتَمَعِ." Sự đồi bại đã gia tăng trong xã hội. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
