(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فُصِلَ
B2
فعل ماض مبني للمجهول (Verb, Passive Past) Kinh doanh/Nhân sự

فُصِلَ

fuṣila
bị đuổi việc
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تم إنهاء عمله

Tiếng Việt

Bị sa thải, bị đuổi việc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "فُصِلَ الْعَامِلُ بِسَبَبِ إِهْمَالِهِ."

    "Người công nhân bị đuổi việc vì sự cẩu thả của anh ta."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

طُرِدَ (Bị đuổi) أُقِيلَ (Bị bãi nhiệm)

Addad

عُيِّنَ (Được bổ nhiệm) تَوَظَّفَ (Được tuyển dụng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ف-ص-ل (f-ṣ-l) | فعل مبني للمجهول يدل على أن الشخص وقع عليه فعل الفصل من العمل.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "فُصِلَ الْعَامِلُ مِنْ عَمَلِهِ بِسَبَبِ الْإِهْمَالِ."
    Người công nhân đã bị sa thải khỏi công việc của anh ta do sự cẩu thả.
    فُصِلَ: فعل ماض مبني للمجهول (động từ bị động thì quá khứ), عامل: نائب الفاعل مرفوع (chủ ngữ bị động, cách Raf').
  • "قَرَّرَ الْمُدِيرُ أَنْ يُفْصَلَ الْمُوَظَّفُ الْمُخَالِفُ."
    Người quản lý đã quyết định rằng nhân viên vi phạm sẽ bị sa thải.
    يُفْصَلَ: فعل مضارع مبني للمجهول منصوب (động từ bị động thì hiện tại, cách Nasb vì đứng sau 'أن'), موظَّف: نائب الفاعل مرفوع (chủ ngữ bị động, cách Raf').
  • "عُرِفَ أَنَّهُ سَيُفْصَلُ الْمُهْمِلُونَ فِي الشَّرِكَةِ."
    Đã biết rằng những người cẩu thả trong công ty sẽ bị sa thải.
    يُفْصَلُ: فعل مضارع مبني للمجهول مرفوع (động từ bị động thì hiện tại, cách Raf' vì không có tác nhân nào tác động), مهملون: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (chủ ngữ bị động, cách Raf' và dấu hiệu Raf' là الواو vì nó là số nhiều giống đực hoàn chỉnh).
Câu mệnh lệnh
  • "فُصِلَ الْعَامِلُ لِتَأَخُّرِهِ الْمُتَكَرِّرِ."
    Người công nhân đã bị sa thải vì đi làm muộn nhiều lần.
    فُصِلَ: فعل ماض مبني للمجهول, مبني على الفتح. العامل: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره ( نائب الفاعل: Raf' ).
  • "فُصِلَ الْمُوَظَّفُ بَعْدَ ثُبُوتِ الْإِهْمَالِ."
    Nhân viên đã bị sa thải sau khi sự cẩu thả được chứng minh.
    فُصِلَ: فعل ماض مبني للمجهول, مبني على الفتح. الموظف: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره ( نائب الفاعل: Raf' ).
  • "اُدْخُلْ إِلَى الْبَيْتِ بِهُدُوءٍ."
    Hãy vào nhà một cách nhẹ nhàng.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت (فعل الأمر: Jazam).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "فُصِلَ الْعَامِلُ مِنْ عَمَلِهِ بِسَبَبِ الْإِهْمَالِ."
    Người công nhân đã bị sa thải khỏi công việc của mình vì sự cẩu thả.
    فُصِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْعَامِلُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "فُصِلَ الْمُوَظَّفُ بَعْدَ ثُبُوتِ تَهَاوُنِهِ فِي أَدَاءِ وَاجِبَاتِهِ."
    Nhân viên đã bị sa thải sau khi chứng minh được sự bất cẩn của anh ta trong việc thực hiện nhiệm vụ của mình.
    فُصِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "فُصِلَ الطَّالِبُ مِنْ الْمَدْرَسَةِ لِسُوءِ سُلُوكِهِ."
    Học sinh đã bị đuổi khỏi trường vì hạnh kiểm kém.
    فُصِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الطَّالِبُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)