قَبِيحٌ
qabīḥ
xấu xí
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُنْفِّرٌ جِدًّا أو سَيِّئُ المَظْهَر
Tiếng Việt
cực kỳ khó chịu hoặc xấu xí.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الفُسْتَانُ قَبِيحٌ جِدًّا."
"Cái váy này rất xấu xí."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: q-b-ḥ | Số nhiều: قِبَاح (Broken Plural) | 'Xấu xí' dùng để miêu tả vẻ ngoài hoặc tính cách rất khó chịu hoặc tồi tệ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | قَبِيحَةٌ |
qabīḥatun
|
| Plural (Jama') | قِبَاحٌ |
qibāḥun
|
| Elative (Comparative) | أَقْبَحُ |
ʾaqbaḥu
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْمَنْظَرُ قَبِيحٌ."Cảnh tượng thật xấu xí.قَبِيحٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') اَلْمَنْظَرُ, ở trạng thái مرفوع (marfu') vì là خبر.
-
"رَأَيْتُ وَجْهًا قَبِيحًا."Tôi đã thấy một khuôn mặt xấu xí.قَبِيحًا là نعت (na't, tính từ) của وَجْهًا (mau'ut, danh từ được mô tả), ở trạng thái منصوب (mansub) vì nó mô tả cho 'wajhan' đang ở trạng thái منصوب (bổ ngữ trực tiếp).
-
"لَا تَنْظُرْ إِلَى الرَّجُلِ الْقَبِيحِ."Đừng nhìn người đàn ông xấu xí.اَلْقَبِيحِ là نعت (na't, tính từ) của الرَّجُلِ (mau'ut, danh từ được mô tả), ở trạng thái مجرور (majroor) vì nó mô tả cho 'ar-rajuli' đang ở trạng thái مجرور (sau giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
