قَذَفَ
qadhafa
xuất tinh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إخراج المنيّ من الذكر عند بلوغ النشوة الجنسية
Tiếng Việt
Xuất tinh (tinh dịch) ra khỏi cơ thể khi đạt cực khoái.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَذَفَ الرَّجُلُ المَنِيَّ."
"Người đàn ông đã xuất tinh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-ذ-ف
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اَلرَّجُلُ قَذَفَ الْمَنِيَّ."Người đàn ông đã xuất tinh.قَذَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống đực, nguyên âm 'fatha'). Không có I'rab rõ ràng vì đây là động từ quá khứ (mabni).
-
"يَجِبُ أَنْ لَا يَقْذِفَ اَلصَّائِمُ فِي نَهَارِ رَمَضَانَ."Người đang nhịn ăn không nên xuất tinh vào ban ngày tháng Ramadan.يَقْذِفَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại/tương lai, cách Nasb (منصوب) vì có 'أن' đứng trước, nguyên âm 'fatha').
-
"لَمْ يَقْذِفْ زَيْدٌ بَعْدُ."Zaid vẫn chưa xuất tinh.يَقْذِفْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ hiện tại/tương lai, cách Jazm (مجزوم) vì có 'لم' đứng trước, nguyên âm 'sukun').
Thì Tương lai
-
"قَذَفَ الرَّجُلُ الْمَنِيَّ."Người đàn ông đã xuất tinh.الرَّجُلُ: Fāʿil (فاعل) - chủ ngữ, ở trạng thái Rafʿ (رفع).
-
"يَجِبُ عَلَيْهِ أَنْ يَقْذِفَ الْمَنِيَّ بَعْدَ الْبُلُوغِ."Anh ta phải xuất tinh sau khi trưởng thành.يَقْذِفَ: فعل مضارع منصوب (động từ hiện tại nguyên thể ở trạng thái Nasb (نصب) do أن).
-
"سَوْفَ يَذْهَبُ الطُّلَّابُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."Ngày mai, các sinh viên sẽ đi đến thư viện.سَوْفَ: حرف استقبال (tiểu từ tương lai), يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại ở trạng thái Rafʿ (رفع)).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"قَذَفَ الرَّجُلُ الْمَنِيَّ."Người đàn ông đã xuất tinh.قَذَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"هَلْ قَذَفْتَ يَا وَلَدُ؟"Này con trai, con đã xuất tinh chưa?قَذَفْتَ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. والتاء: ضمير متصل في محل رفع فاعل.
-
"لَمْ يَقْذِفْ زَيْدٌ بَعْدُ."Zaid vẫn chưa xuất tinh.يَقْذِفْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون. زيدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"قَذَفَ الرَّجُلُ الْمَنِيَّ."Người đàn ông đã xuất tinh.قَذَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَقْذِفُ الشَّابُّ الْمَنِيَّ عِنْدَ بُلُوغِ النَّشْوَةِ."Chàng trai xuất tinh khi đạt cực khoái.يَقْذِفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الشَّابُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَنْ يَقْذِفَ الْمَرِيضُ الْمَنِيَّ."Người bệnh sẽ không xuất tinh.لَنْ: حرف نصب. يَقْذِفَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"قَذَفَ الرَّجُلُ الْمَنِيَّ."Người đàn ông đã xuất tinh.قَذَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَقْذِفُ الشَّابُّ الْمَنِيَّ عِنْدَ النَّشْوَةِ."Chàng trai xuất tinh khi đạt cực khoái.يَقْذِفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الشَّابُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَنْ يَقْذِفَ الشَّيْخُ الْمَنِيَّ بَعْدَ الْيَوْمِ."Ông lão sẽ không xuất tinh nữa sau ngày hôm nay.لَنْ: حرف نصب. يَقْذِفَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الشَّيْخُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
