(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قِشْرَةٌ
B1
اِسْمٌ مُؤَنَّث ق - ش - ر feminine Động vật học, Khoa học biển, Máy tính (tùy ngữ cảnh)

قِشْرَةٌ

qishratun
vỏ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غطاء خارجي صلب يحيط بجسم حيوان رخوي أو قشري ويحميه.

Tiếng Việt

Vỏ cứng bên ngoài bảo vệ của động vật thân mềm hoặc động vật giáp xác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحْمِي الْقِشْرَةُ الْحَيَوَانَ."

    "Vỏ bảo vệ con vật."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غِلاف (Vỏ, bọc)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: قُشُور (Broken Plural). Nghĩa là lớp vỏ cứng bên ngoài của động vật như ốc hoặc tôm cua. Lưu ý về giống của danh từ trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) قِشْرَةٌ
"هَذِهِ قِشْرَةٌ صَلْبَةٌ."
Đây là một lớp vỏ cứng.
Accusative (Mansub - Đối cách) قِشْرَةً
"رَأَيْتُ قِشْرَةً عَلَى الْأَرْضِ."
Tôi thấy một lớp vỏ trên mặt đất.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) قِشْرَةٍ
"لَوْنُ الْقِشْرَةِ بُنِّيٌّ."
Màu của lớp vỏ là màu nâu.
Plural (Jama' - Số nhiều) قُشُورٌ
Broken Plural
"تَسَاقَطَتْ قُشُورُ الْبُرْتُقَالِ عَلَى الْأَرْضِ."
Vỏ cam rụng xuống đất.
(Vị trí vocab_tab4_inline)