(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَابِح
B2
صِفَة (مُذَكَّر) ك - - ب - - ح Pháp luật, Tâm lý học

كَابِح

kaabih
kiềm chế
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَادِر عَلَى الكَبْح أو مُصَمَّم لِذَلِك؛ يَقُوم بِتَقْلِيل أو السَيْطَرَة

Tiếng Việt

Có khả năng hoặc dùng để kiềm chế; hạn chế hoặc kiểm soát.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِجْرَاءَات كَابِحَة لِلتَّضَخُّم"

    "Các biện pháp kiềm chế lạm phát"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُقَيِّد (Hạn chế, giới hạn) ضَابِط (Kiểm soát)

Addad

مُحَفِّز (Kích thích, thúc đẩy)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-b-ḥ

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) كَابِحَة
"هَٰذِهِ فُرْشَاةٌ كَابِحَةٌ لِلتَّدَهْوُرِ."
Đây là một chiếc bàn chải hạn chế sự suy thoái.
Plural (Jama') كَابِحُونَ / كَوَابِح
"الْمُحَامُونَ كَابِحُونَ لِلْفَسَادِ."
Các luật sư là những người hạn chế tham nhũng.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْبَح
"هُوَ أَكْبَحُ مِنْ غَيْرِهِ لِلْجَرَائِمِ."
Anh ta là người hạn chế tội phạm hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)