كَثِير
kathīr
nhiều
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كمية أو عدد كبير
Tiếng Việt
Một số lượng hoặc khối lượng lớn hoặc đủ; nhiều hơn mức cần thiết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عِنْدِي كُتُبٌ كَثِيرَةٌ."
"Tôi có rất nhiều sách."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ك-ث-ر | الجمع: كَثِيرُونَ (Sound Plural) / أَكَاسِرُ (Broken Plural) | Số nhiều có 2 dạng: sound plural (cho người, vật có lý trí) và broken plural (cho vật vô tri).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | كَثِيرَانِ |
kathīrāni |
| Plural (Jama') | كِثَار |
kithār Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"عِنْدِي كِتَابٌ كَثِيرٌ."Tôi có rất nhiều sách.كَثِيرٌ là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho كِتَابٌ, ở trạng thái رفع (Raf') vì كِتَابٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ lùi).
-
"قَرَأْتُ قِصَصًا كَثِيرَةً."Tôi đã đọc rất nhiều câu chuyện.كَثِيرَةً là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho قِصَصًا, ở trạng thái نصب (Nasb) vì قِصَصًا là مفعول به (tân ngữ).
-
"اِشْتَرَيْتُ بِأَمْوَالٍ كَثِيرَةٍ."Tôi đã mua bằng rất nhiều tiền.كَثِيرَةٍ là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho أَمْوَالٍ, ở trạng thái جر (Jarr) vì أَمْوَالٍ đứng sau حرف جر (giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
