كَذَبَ
kaḏaba
nói dối
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قالَ غيرَ الحقيقةِ
Tiếng Việt
Nói điều gì đó không đúng sự thật, đặc biệt là để lừa dối ai đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لا تَكْذِبْ عَلَيَّ"
"Đừng nói dối tôi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ك-ذ-ب | Hành động nói dối, không nói sự thật. Chú ý sự khác biệt giữa nói dối vô hại và nói dối có ý đồ xấu.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"كَذَبَ الْمُنَافِقُ عَلَى النَّاسِ."Kẻ đạo đức giả đã nói dối mọi người.كَذَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُنَافِقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَمْ يَكْذِبْ مُحَمَّدٌ قَطُّ."Muhammad chưa bao giờ nói dối.يَكْذِبْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لَمْ' وعلامة جزمه السكون. مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"هَلْ كَذَبْتَ عَلَيَّ يَا أَحْمَدُ؟"Hỡi Ahmed, có phải con đã nói dối ta không?كَذَبْتَ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك (التاء). التاء: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
