كَرَّرَ
karrara
nhắc lại các lỗi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أعاد ذكر الشيء أو فعله
Tiếng Việt
Nhắc lại, lặp lại điều gì đó, thường là để nhấn mạnh hoặc làm rõ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَرَّرَ المُتَحَدِّثُ النُّقْطَةَ الرَّئِيسِيَّةَ."
"Người phát ngôn nhắc lại điểm chính."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ر-ر | Động từ (Verb) | Thường dùng để nhấn mạnh hoặc làm rõ điều gì đó đã được nói hoặc làm.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"كَرَّرَ الْمُعَلِّمُ الشَّرْحَ."Giáo viên đã lặp lại lời giải thích.كَرَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng nguyên thể, có dấu فتحة). الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách مرفوع, dấu رفعه là الضمة). الشَّرْحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة).
-
"سَوْفَ أَزُورُ صَدِيقِي غَدًا."Tôi sẽ đến thăm bạn tôi vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال (Tiểu từ tương lai). أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách مرفوع, dấu رفعه là الضمة). صَدِيقِي: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة (Tân ngữ, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة bị ẩn).
-
"سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الْوَاجِبَ."Học sinh sẽ viết bài tập về nhà.سَ: حرف استقبال (Tiểu từ tương lai). يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách مرفوع, dấu رفعه là الضمة). الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách مرفوع, dấu رفعه là الضمة). الْوَاجِبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"كَرَّرَ الْمُعَلِّمُ الشَّرْحَ لِلتَّلَامِيذِ."Giáo viên đã lặp lại phần giải thích cho các học sinh.كَرَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, không thay đổi). الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). الشَّرْحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"كَرَّرَتْ فَاطِمَةُ قِرَاءَةَ الْقِصَّةِ."Fatima đã lặp lại việc đọc câu chuyện.كَرَّرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống cái, không thay đổi, thêm Taa biểu thị giống cái). فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). قِرَاءَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"الْأُمُّ تُكَرِّرُ النَّصَائِحَ لِابْنِهَا دَائِمًا."Người mẹ luôn lặp lại những lời khuyên cho con trai mình.تُكَرِّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). النَّصَائِحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha). الفعل المضارع: thì hiện tại diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc thường xuyên xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
