كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع
kamā huwa mutawaqqaʿ
như dự đoán
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة متوقعة أو كما كان متوقعا
Tiếng Việt
Một cách đã được dự đoán; như đã có thể đoán trước.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع، لَمْ يَحْضُرْ."
"Như dự đoán, anh ấy đã không đến."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không áp dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ، فَازَ الْفَرِيقُ بِالْمُبَارَاةِ."Như dự đoán, đội đã thắng trận đấu.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ là trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'فَازَ'.
-
"تَحَقَّقَ النَّجَاحُ كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ."Thành công đã đạt được như dự kiến.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ là trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تَحَقَّقَ'.
-
"سَارَتِ الْأُمُورُ كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ بَعْدَ التَّدَابِيرِ الْجَدِيدَةِ."Mọi việc diễn ra như dự đoán sau những biện pháp mới.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ là trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'سَارَتْ'.
Thì Tương lai
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع، سَيَفُوزُ فَرِيقُنَا بِالْمُبَارَاةِ."Như dự đoán, đội của chúng ta sẽ thắng trận đấu.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع: ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức), bổ nghĩa cho động từ 'سَيَفُوزُ'.
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع، سَيَكُونُ الطَّقْسُ حَارًّا غَدًا."Đúng như dự đoán, thời tiết ngày mai sẽ nóng.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع: ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức), bổ nghĩa cho động từ 'سَيَكُونُ'.
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع، ظَهَرَتْ نَتَائِجُ الامْتِحَانِ جَيِّدَةً."Như đã dự đoán, kết quả kỳ thi đã xuất hiện tốt.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع: ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức), bổ nghĩa cho động từ 'ظَهَرَتْ'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع، فَازَ الْفَرِيقُ بِالْمُبَارَاةِ."Như dự kiến, đội đã thắng trận đấu.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع là một trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'فَازَ' (đã thắng).
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع، سَارَتِ الْأُمُورُ بِسَلَاسَةٍ."Như dự kiến, mọi việc diễn ra suôn sẻ.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع là một trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'سَارَتِ' (đã diễn ra).
-
"كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع، ظَهَرَتْ نَتَائِجُ الامْتِحَانِ مُرْضِيَةً."Như dự kiến, kết quả kỳ thi xuất hiện đáng hài lòng.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع là một trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho 'ظَهَرَتْ' (đã xuất hiện).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع."Học sinh đã thành công như mong đợi.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّع là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'نَجَحَ' (đã thành công).
-
"تَقَدَّمَ المُرَشَّحُ فِي الِاسْتِطْلَاعِ كَمَا كَانَ مُتَوَقَّعًا."Ứng cử viên đã tiến bộ trong cuộc thăm dò như dự kiến.كَمَا كَانَ مُتَوَقَّعًا là trạng từ, mô tả cách thức sự tiến bộ diễn ra. 'مُتَوَقَّعًا' ở trạng thái Nasb vì nó là خبر (Khabar) của 'كان'.
-
"سَارَتِ الأُمُورُ كَمَا هِيَ مُتَوَقَّعَةٌ."Mọi việc diễn ra đúng như mong đợi.كَمَا هِيَ مُتَوَقَّعَةٌ là trạng từ, bổ nghĩa cho 'سَارَتِ الأُمُورُ' (mọi việc diễn ra). 'مُتَوَقَّعَةٌ' ở trạng thái Raf' vì nó là خبر (Khabar).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"سَارَتِ الْأُمُورُ كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ بَعْدَ الْاِجْتِمَاعِ."Mọi việc diễn ra như mong đợi sau cuộc họp.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện)
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي اِخْتِبَارِ اللُّغَةِ كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ."Học sinh đã thành công trong bài kiểm tra ngôn ngữ như mong đợi.كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện)
-
"تَحَسَّنَتْ صِحَّةُ الْمَرِيضِ كَمَا كَانَ مُتَوَقَّعًا."Sức khỏe của bệnh nhân đã cải thiện như mong đợi.كَمَا كَانَ مُتَوَقَّعًا: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện)
-
"يَجْرِي الْمَاءُ فِي النَّهْرِ."Nước chảy trong sông.يَجْرِي: فعل مضارع معتل الآخر بالياء، مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء. (Động từ ở thì hiện tại, yếu ở cuối với ya', cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma ước lượng trên ya')
-
"لَنْ يَرْمِيَ اللاَّعِبُ الْكُرَةَ بَعِيدًا."Cầu thủ sẽ không ném bóng đi xa.يَرْمِيَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb với 'لن', dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện)
-
"لَمْ يَدْعُ الْمُدِيرُ أَحَدًا إِلَى الْاِجْتِمَاعِ."Giám đốc đã không mời ai đến cuộc họp.يَدْعُ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Động từ ở thì hiện tại, cách Jasm với 'لم', dấu hiệu Jasm là lược bỏ nguyên âm yếu)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
