كُفْر
kufr
sự thiếu đức tin
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عدم الإيمان بالله أو الدين
Tiếng Việt
Sự thiếu tin tưởng hoặc đức tin, đặc biệt trong các bối cảnh tôn giáo; sự hoài nghi; sự không tin.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الكُفْرُ ظُلْمٌ عَظِيمٌ"
"Sự vô đức tin là một sự bất công lớn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ك-ف-ر | Số nhiều (Plural): أَكْفَار (Broken Plural) và كُفُور (Broken Plural) - Nghĩa là sự phủ nhận hoặc từ chối đức tin, đặc biệt trong Hồi giáo. Lưu ý cách phát âm và sử dụng các dạng số nhiều khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | كُفْرٌ |
"الكُفْرُ ظُلْمٌ عَظِيمٌ" Sự vô ơn là một sự bất công lớn. |
| Accusative (Mansub) | كُفْرًا |
"اجْتَنِبْ كُفْرًا" Hãy tránh sự vô ơn. |
| Genitive (Majrur) | كُفْرٍ |
"نَجَا مِنَ الكُفْرِ" Anh ấy đã thoát khỏi sự vô ơn. |
| Plural/Dual | أَكْفُر |
Broken Plural "الأَكْفُرُ مُهْلِكَةٌ" Sự vô ơn (số nhiều) là hủy diệt. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْكُفْرُ ظُلْمٌ عَظِيمٌ."Sự vô đạo là một sự bất công lớn.اَلْكُفْرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Kufr: Mubtada' (chủ ngữ) ở cách Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là Dammah hiện rõ.)
-
"يَجِبُ مُحَارَبَةُ الْكُفْرِ بِالْعِلْمِ وَالْحِكْمَةِ."Cần phải chống lại sự vô đạo bằng tri thức và sự khôn ngoan.اَلْكُفْرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Al-Kufr: Mudaaf ilayhi (sở hữu cách) ở cách Jarr (genitive), dấu hiệu Jarr là Kasrah hiện rõ.)
-
"اَلْأَطْفَالُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ. (كلمة 'أَطْفَال' هي جمع تكسير)"Những đứa trẻ đang chơi trong vườn. (Từ 'أَطْفَال' là số nhiều 'gãy').اَلْأَطْفَالُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه جمع تكسير. (Al-Atfaal: Mubtada' (chủ ngữ) ở cách Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là Dammah hiện rõ, vì nó là số nhiều 'gãy')
Số đôi (Dual)
-
"اَلْكُفْرُ ظُلْمٌ عَظِيمٌ."Sự phủ nhận đức tin là một sự bất công lớn.اَلْكُفْرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là dấu chấm trên cùng).
-
"يَجِبُ اِجْتِنَابُ الْكُفْرِ."Cần phải tránh sự phủ nhận đức tin.اَلْكُفْرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, dấu hiệu Jarr là dấu chấm dưới cùng).
-
"لَا يَجُوزُ فِعْلُ الْكُفْرِ."Không được phép thực hiện hành động phủ nhận đức tin.اَلْكُفْرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, dấu hiệu Jarr là dấu chấm dưới cùng).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْكُفْرُ ظُلْمٌ عَظِيمٌ."Sự vô đức tin là một sự bất công lớn.اَلْكُفْرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah)
-
"يَجْلِبُ الْكُفْرُ اَلْغَضَبَ."Sự vô đức tin mang lại sự phẫn nộ.اَلْكُفْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ từ, dấu Raf' là Dammah)
-
"أَتُوبُ إِلَى اللهِ مِنْ كُفْرِي."Tôi ăn năn với Allah vì sự vô đức tin của mình.كُفْرِي: اسم مجرور بمن وعلامة جره الكسرة المقدرة على ما قبل ياء المتكلم منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة المناسبة. (Jarr, sau giới từ 'min', dấu Jarr là Kesrah ẩn do có yaa al-mutakallim)
-
"كِتَابُ مُحَمَّدٍ جَمِيلٌ."Quyển sách của Muhammad thì đẹp.كِتَابُ: مبتدأ مرفوع وهو مضاف (Raf', chủ ngữ, và là một Muzaf); مُحَمَّدٍ: مضاف إليه مجرور (Jarr, Muzaf ilaih)
-
"قَرَأْتُ كِتَابَ الطَّالِبِ."Tôi đã đọc quyển sách của người học sinh.كِتَابَ: مفعول به منصوب وهو مضاف (Nasb, tân ngữ, và là một Muzaf); الطَّالِبِ: مضاف إليه مجرور (Jarr, Muzaf ilaih)
-
"هَذَا قَلَمُ الْمُعَلِّمِ."Đây là cây bút của người giáo viên.قَلَمُ: خبر مرفوع وهو مضاف (Raf', vị ngữ, và là một Muzaf); الْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور (Jarr, Muzaf ilaih)
Số nhiều có quy tắc
-
"ٱلْكُفْرُ ظُلْمٌ عَظِيمٌ."Sự vô đức tin là một sự bất công lớn.ٱلْكُفْرُ (al-kufru): مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Mubtada مرفوع với dấu رفعه là الضمة الظاهرة).
-
"يَجْتَنِبُ ٱلْمُسْلِمُ ٱلْكُفْرَ."Người Hồi giáo tránh sự vô đức tin.ٱلْكُفْرَ (al-kufra): مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Maf'ul bihi منصوب với dấu نصبه là الفتحة الظاهرة).
-
"لَا يَدْخُلُ ٱلْجَنَّةَ مَنْ فِي قَلْبِهِ مِثْقَالُ ذَرَّةٍ مِنْ كُفْرٍ."Người có trong tim dù chỉ một hạt bụi của sự vô đức tin sẽ không vào được thiên đàng.كُفْرٍ (kufrin): اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Ism majrur bằng حرف الجر với dấu جره là الكسرة الظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
