(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كِتَابِيٌّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر ك - - ت - - ب Tôn giáo, Văn học

كِتَابِيٌّ

kitābiyyũ
thuộc về kinh thánh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَتَعَلَّقُ بِالكِتَابِ أَوِ الكُتُبِ الدِّينِيَّةِ

Tiếng Việt

Liên quan đến hoặc bắt nguồn từ các văn bản thiêng liêng; được chứa đựng trong hoặc được chấp thuận bởi kinh sách.

Ví dụ (Amthilah)

  • "النصوص الكتابية المقدسة."

    "Các văn bản kinh thánh thiêng liêng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دِينِيّ (Thuộc về tôn giáo)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-t-b | Số nhiều: كِتَابِيُّونَ (Sound Masculine Plural) / كِتَابِيِّينَ (Sound Masculine Plural) - Liên quan đến kinh sách.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) كِتَابِيَّةٌ
"هَذِهِ مُؤَسَّسَةٌ كِتَابِيَّةٌ."
Đây là một tổ chức mang tính văn bản.
Plural (Jama') كِتَابِيُّونَ
"هُمُ الْكِتَابِيُّونَ الْمُتَمَسِّكُونَ بِقِيَمِهِمْ."
Họ là những người sùng đạo, những người tuân thủ các giá trị của họ.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْتَبُ
"هَذَا الْمَوْضُوعُ أَكْتَبُ مِنْ غَيْرِهِ."
Chủ đề này mang tính văn bản hơn những chủ đề khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)