لَا شَيْء
lā shayʾ
hk
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عدم وجود أي شيء
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَيْسَ هُنَاكَ شَيْءٌ لِنَفْعَلَهُ."
"Không có gì để chúng ta làm cả."
-
"لَا أَمْلِكُ شَيْئًا."
"Tôi không có gì cả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có dạng số nhiều thông thường. Gốc từ: sh-y-ʾ (ش ي ء). Nghĩa là 'không có gì', thường dùng để phủ định sự tồn tại của một vật hoặc sự việc nào đó. Tương đương với 'nothing' trong tiếng Anh.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | لَا شَيْءٌ |
"لَا شَيْءٌ أَفْضَلُ مِنَ الصِّحَّةِ." Không có gì tốt hơn sức khỏe. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | لَا شَيْئاً |
"لَمْ أَفْعَلْ لَا شَيْئاً مُهِمّاً الْيَوْمَ." Hôm nay tôi đã không làm điều gì quan trọng cả. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | لَا شَيْءٍ |
"هُوَ خَالٍ مِنْ لَا شَيْءٍ." Anh ta không thiếu thứ gì cả. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | لَا أَشْيَاء |
Broken Plural "لَا أَشْيَاءَ تَسْتَحِقُّ الْقَلَقَ." Không có điều gì đáng lo ngại. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"لَا شَيْءَ يُضَاهِي طَعْمَ الْحُبِّ الصَّادِقِ."Không gì có thể so sánh được với hương vị của tình yêu chân thành.لَا شَيْءَ: لا نافية للجنس (لا phủ định giống), شَيْءَ: اسم لا منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tên của 'la' được chia cách theo منصوب (Nasb) và dấu منصوب của nó là فتحة (Fatha) hiển nhiên).
-
"لَا شَيْءَ يَسْتَحِقُّ الْخَوْفَ إِلَّا اللَّهُ."Không có gì đáng sợ ngoài Allah.لَا شَيْءَ: لا نافية للجنس (لا phủ định giống), شَيْءَ: اسم لا منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tên của 'la' được chia cách theo منصوب (Nasb) và dấu منصوب của nó là فتحة (Fatha) hiển nhiên).
-
"فِي الْحَقِيقَةِ، لَا شَيْءَ يَدُومُ إِلَى الْأَبَدِ."Trên thực tế, không có gì tồn tại mãi mãi.لَا شَيْءَ: لا نافية للجنس (لا phủ định giống), شَيْءَ: اسم لا منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tên của 'la' được chia cách theo منصوب (Nasb) và dấu منصوب của nó là فتحة (Fatha) hiển nhiên).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"لَا شَيْءَ يُضَاهِي حُبَّ الْأُمِّ."Không gì sánh được tình yêu của mẹ."لَا شَيْءَ": لَا النافية للجنس; شَيْءَ: اسم لا النافية للجنس مبني على الفتح في محل نصب (la nafiyah lil jins; shay'a: ism la nafiyah lil jins mabni 'ala al-fath fi mahalli nasb - لا là từ phủ định giống; شَيْءَ là tên của từ phủ định giống, được xây dựng trên fatha ở vị trí nasb).
-
"لَا شَيْءَ يَسْتَحِقُّ الْخَوْفَ."Không có gì đáng sợ cả."لَا شَيْءَ": لَا النافية للجنس; شَيْءَ: اسم لا النافية للجنس مبني على الفتح في محل نصب (la nafiyah lil jins; shay'a: ism la nafiyah lil jins mabni 'ala al-fath fi mahalli nasb - لا là từ phủ định giống; شَيْءَ là tên của từ phủ định giống, được xây dựng trên fatha ở vị trí nasb).
-
"لَا شَيْءَ يَدُومُ إِلَى الْأَبَدِ."Không có gì tồn tại mãi mãi."لَا شَيْءَ": لَا النافية للجنس; شَيْءَ: اسم لا النافية للجنس مبني على الفتح في محل نصب (la nafiyah lil jins; shay'a: ism la nafiyah lil jins mabni 'ala al-fath fi mahalli nasb - لا là từ phủ định giống; شَيْءَ là tên của từ phủ định giống, được xây dựng trên fatha ở vị trí nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
