(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لَا مُبَالٍ
B2
صِفَة مُذَكَّر ب - - ل - - و Tâm lý học, Tính cách

لَا مُبَالٍ

lā mubālin
không cảm xúc
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير مكترث أو مهتم بمشاعر الآخرين

Tiếng Việt

Không thể hiện hoặc bày tỏ bất kỳ cảm xúc nào.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ رَدُّهُ لَا مُبَالٍ."

    "Phản ứng của anh ta thật vô cảm."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ل-و | Tính từ giống đực. Có thể dùng cho cả người và vật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) لَا مُبَالِيَة
"كَانَتْ لَا مُبَالِيَةً بِمَا حَدَثَ."
Cô ấy không quan tâm đến những gì đã xảy ra.
Plural (Jama') لَا مُبَالِين
"هُم لَا مُبَالِين بِعَوَاقِبِ الْأُمُورِ."
Họ không quan tâm đến hậu quả của sự việc.
Elative (So sánh hơn/nhất) لَا أَبْلَى
"هُوَ لَا أَبْلَى مِنْ غَيْرِهِ فِي تَحَمُّلِ الْمَسْؤُولِيَّةِ."
Anh ấy không đáng tin cậy hơn những người khác trong việc gánh vác trách nhiệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)