(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لَغْوٌ
B2
اِسْمٌ مُذَكَّر (Noun, Masculine) ل - - غ - - و masculine Ngôn ngữ học

لَغْوٌ

laghwun
nói líu lo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كلامٌ كثيرٌ لا فائدة فيه

Tiếng Việt

Lời nói nhanh, không rõ ràng; sự líu lo, sự nói huyên thuyên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ حَدِيثُهُ لَغْوًا."

    "Cuộc trò chuyện của anh ta thật vô nghĩa."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

فَصَاحَة (Sự lưu loát, hùng biện)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ل غ و | số nhiều (broken plural): أَلْغَاء (ʾalgāʾ) - Lời nói vô nghĩa, lảm nhảm. Chú ý đến sự khác biệt giữa 'لَغْو' (laghwun - lời nói vô nghĩa) và 'لُغَة' (lughatun - ngôn ngữ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) لَغْوٌ
"اللَّغْوُ مَمْنُوعٌ فِي الصَّلَاةِ."
Lời nói vô nghĩa bị cấm trong khi cầu nguyện.
Accusative (Mansub - Đối cách) لَغْوًا
"تَجَنَّبْ لَغْوًا فِي كَلَامِكَ."
Hãy tránh những lời nói vô nghĩa trong lời nói của bạn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) لَغْوٍ
"اِسْتَمِعْ إِلَى النَّصِيحَةِ وَلَا تَهْتَمَّ بِلَغْوٍ."
Hãy lắng nghe lời khuyên và đừng bận tâm đến những điều vô nghĩa.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَلْغَاء
Broken Plural
"كَثُرَتِ الْأَلْغَاءُ فِي مُجْتَمَعِنَا."
Sự vô nghĩa đã gia tăng trong xã hội của chúng ta.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْكَلاَمُ ٱللَّغْوُ مَكْرُوهٌ."
    Lời nói vô nghĩa thì đáng ghét.
    اَللَّغْوُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ lùi, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị)
  • "تَجَنَّبِ ٱللَّغْوَ فِي حَدِيثِكَ."
    Hãy tránh những lời nói vô nghĩa trong câu chuyện của bạn.
    ٱللَّغْوَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị)
  • "لَا تَسْتَمِعْ إِلَى ٱللَّغْوِ."
    Đừng nghe những lời nói vô nghĩa.
    ٱللَّغْوِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, danh từ bị kéo (theo giới từ إِلَى), dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị)
  • "رَأَيْتُ ٱلْوَلَدَيْنِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy hai đứa trẻ trong công viên.
    ٱلْوَلَدَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Ya' vì nó là số đôi)
  • "هَٰذَانِ ٱلْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ."
    Hai cuốn sách này hữu ích.
    ٱلْكِتَابَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Alif vì nó là số đôi)
  • "سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ."
    Tôi chào hai kỹ sư.
    ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr, danh từ bị kéo (theo giới từ عَلَى), dấu hiệu Jarr là Ya' vì nó là số đôi)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْكَلاَمُ ٱللَّغْوُ مَكْرُوهٌ."
    Lời nói vô nghĩa thì đáng ghét.
    اَللَّغْوُ: Là مُبْتَدَأ مُؤَخَّر (chủ ngữ đến sau) nên có I'rab là رَفْع (Raf').
  • "بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ مَفْتُوحٌ."
    Cổng trường học đang mở.
    بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ: Cấu trúc الإضافة (Idafa). بَابُ là مُضَاف (Mudaaf) và ٱلْمَدْرَسَةِ là مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf ilayhi). ٱلْمَدْرَسَةِ có I'rab là جَرّ (Jarr) vì là مُضَاف إِلَيْهِ.
  • "كِتَابُ عَلِيٍّ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của Ali thì mới.
    كِتَابُ عَلِيٍّ: Cấu trúc الإضافة (Idafa). كِتَابُ là مُضَاف (Mudaaf) và عَلِيٍّ là مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf ilayhi). عَلِيٍّ có I'rab là جَرّ (Jarr) vì là مُضَاف إِلَيْهِ.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْكَلاَمُ ٱللَّغْوُ مَكْرُوهٌ."
    Lời nói vô ích thì đáng ghét.
    اَللَّغْوُ là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "تَجَنَّبِ ٱللَّغْوَ فِي حَدِيثِكَ."
    Hãy tránh lời nói vô ích trong cuộc trò chuyện của bạn.
    اَللَّغْوَ là tân ngữ (مَفْعُولٌ بِهِ) nên ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ).
  • "اِبْتَعِدْ عَنِ ٱللَّغْوِ فَإِنَّهُ مُضَيِّعَةٌ لِلْوَقْتِ."
    Hãy tránh xa những lời nói vô ích, vì nó là sự lãng phí thời gian.
    اَللَّغْوِ đứng sau giới từ (حَرْفُ جَرٍّ) nên ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)