مَجْهُولٌ
majhūlun
vô danh
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير معروف الاسم أو الهوية
Tiếng Việt
Không có tên; vô danh; không có tên được công nhận.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَصَلَتْ رِسَالَةٌ مِنْ مُرْسِلٍ مَجْهُولٍ."
"Một bức thư đã đến từ một người gửi vô danh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: j-h-l | Số nhiều: مَجْهُولُونَ (Sound Masculine Plural) / مَجَاهِيلُ (Broken Plural). Nghĩa là không được biết đến, vô danh. Cần chú ý đến giống của tính từ khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مَجْهُولَةٌ |
"القَضِيَّةُ مَجْهُولَةٌ."
Vấn đề này không rõ ràng.
|
| Plural (Jama') | مَجَاهِيلُ |
"الأَشْخَاصُ المَجَاهِيلُ كَثِيرُونَ فِي الْمَدِينَةِ."
Những người vô danh thì rất nhiều trong thành phố.
|
| Elative (So sánh) | أَجْهَلُ |
"هُوَ أَجْهَلُ مِنْ غَيْرِهِ بِالْعُلُومِ."
Anh ta ít hiểu biết về khoa học hơn những người khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"هَذَا شَخْصٌ مَجْهُولٌ."Đây là một người vô danh.مَجْهُولٌ là صِفَةٌ (tính từ) bổ nghĩa cho شَخْصٌ (danh từ), ở trạng thái Raf' vì là خبر (vị ngữ) của مبتدأ محذوف (chủ ngữ ẩn).
-
"قَرَأْتُ كِتَابًا مَجْهُولًا."Tôi đã đọc một cuốn sách không rõ tác giả.مَجْهُولًا là صِفَةٌ (tính từ) bổ nghĩa cho كِتَابًا (danh từ), ở trạng thái Nasb vì là مفعول به (tân ngữ).
-
"لَيْسَ لَدَيَّ رَقْمُ هَاتِفٍ مَجْهُولٍ."Tôi không có số điện thoại lạ nào.مَجْهُولٍ là صِفَةٌ (tính từ) bổ nghĩa cho هَاتِفٍ (danh từ), ở trạng thái Jarr vì هَاتِفٍ là مضاف إليه (sở hữu cách).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
