(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَخْدُوعٌ
B2
إِسْمُ مَفْعُول (Masculine) خ - - د - - ع masculine Tâm lý học, Giao tiếp

مَخْدُوعٌ

makhdūʿun
bị lừa dối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي تم تضليله أو خداعه

Tiếng Việt

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'deceive': lừa dối ai đó để khiến họ tin vào điều không đúng sự thật, nhằm đạt được lợi thế cho bản thân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الرَّجُلُ مَخْدُوعًا بِالْبَائِعِ."

    "Người đàn ông đã bị người bán hàng lừa dối."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُضَلَّل (bị dẫn dụ sai đường)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-د-ع | Số nhiều: مَخْدُوعُونَ (Sound Plural) | 'bị lừa dối', chỉ người hoặc vật bị đánh lừa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَخْدُوعٌ
"اَلْمَخْدُوعُ ضَحِيَّةٌ."
Người bị lừa là nạn nhân.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَخْدُوعاً
"رَأَيْتُ مَخْدُوعاً فِي السُّوقِ."
Tôi đã thấy một người bị lừa ở chợ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَخْدُوعٍ
"تَحَدَّثْتُ إِلَى مَخْدُوعٍ."
Tôi đã nói chuyện với một người bị lừa.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَخْدُوعُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمَخْدُوعُونَ يَحْتَاجُونَ إِلَى اَلْمُسَاعَدَةِ."
Những người bị lừa cần sự giúp đỡ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)