(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَرْؤُوسٌ
B1
اِسْم (Masculine) Quản lý, Lãnh đạo

مَرْؤُوسٌ

mar'ūs
lãnh đạo cấp dưới
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يتبع أوامر رئيسه.

Tiếng Việt

Một người lãnh đạo đồng thời phục tùng một lãnh đạo hoặc tổ chức khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَى الْمَرْؤُوسِ طَاعَةُ رَئِيسِهِ فِي الْعَمَلِ."

    "Người lãnh đạo cấp dưới phải tuân theo lãnh đạo của mình trong công việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

رَئِيس (Lãnh đạo)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-ء-س | جمع: مَرْؤُوسُونَ (Sound Plural) | Một người chịu sự chỉ đạo của người khác. Lưu ý về cách sử dụng số nhiều.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)