مَسْكُونٌ
maskūn
có thể ở được
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قابل للسكن
Tiếng Việt
Có thể ở được, thích hợp để sinh sống.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْبَيْتُ مَسْكُونٌ."
"Ngôi nhà này có thể ở được."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ك-ن | Tính từ giống đực, có thể chuyển sang giống cái bằng cách thêm ـة (ta marbuta) thành مَسْكُونَة
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مَسْكُونَةٌ |
"هَذِهِ ٱلْغُرْفَةُ مَسْكُونَةٌ بِٱلْجِنِّ."
Căn phòng này bị ám bởi những con quỷ.
|
| Plural (Jama') | مَسْكُونُونَ |
"ٱلْبُيُوتُ ٱلْقَدِيمَةُ غَالِبًا مَا تَكُونُ مَسْكُونَةً بِٱلْأَرْوَاحِ."
Những ngôi nhà cổ thường bị ám bởi các linh hồn.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَسْكَنُ |
"هَذَا ٱلْمَكَانُ أَسْكَنُ مِنْ غَيْرِهِ."
Nơi này bị ám nhiều hơn những nơi khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْمَنْزِلُ ٱلْمَسْكُونُ مُرِيحٌ جِدًّا."Ngôi nhà có thể ở được rất thoải mái.اَلْمَنْزِلُ: مبتدأ مرفوع (Raf') và ٱلْمَسْكُونُ: نعت مرفوع (Raf') cho اَلْمَنْزِلُ.
-
"رَأَيْتُ ٱلْبَيْتَ ٱلْمَسْكُونَ."Tôi đã thấy ngôi nhà có thể ở được.ٱلْبَيْتَ: مفعول به منصوب (Nasb) và ٱلْمَسْكُونَ: نعت منصوب (Nasb) cho ٱلْبَيْتَ.
-
"أَسْكُنُ فِي ٱلْحَيِّ ٱلْمَسْكُونِ."Tôi sống trong khu phố có thể ở được.ٱلْحَيِّ: اسم مجرور (Jarr) và ٱلْمَسْكُونِ: نعت مجرور (Jarr) cho ٱلْحَيِّ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
