(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَنِيعٌ
B2
صِفَة (مُذَكَّر) م - - ن - - ع Tổng quát

مَنِيعٌ

manīʿ
không thể vượt qua
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لا يمكن اختراقه أو تجاوزه

Tiếng Việt

Không thể vượt qua, đi dọc theo hoặc xuyên qua.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْحِصْنُ مَنِيعٌ."

    "Pháo đài là bất khả xâm phạm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَصِين (Vững chắc)

Addad

ضَعِيف (Yếu)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-ن-ع

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَنِيعَةٌ
"هَذِهِ حِصْنٌ مَنِيعَةٌ."
Đây là một pháo đài bất khả xâm phạm.
Plural (Jama') مَنِيعُونَ
"هُمْ جُنُودٌ مَنِيعُونَ."
Họ là những người lính kiên cường.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَمْنَعُ
"هُوَ أَمْنَعُ حِصْنًا مِنْ غَيْرِهِ."
Nó là một pháo đài kiên cố hơn những pháo đài khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)