(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَنْفَعَة
B1
اسم مؤنث General

مَنْفَعَة

manfaʿah
tính có lợi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فائدة أو ميزة

Tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái có lợi; tính có lợi; tính sinh lợi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "في هذا المشروع مَنْفَعَة كبيرة."

    "Trong dự án này có lợi ích lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَائِدَة (Lợi ích)

Addad

ضَرَر (Tổn hại)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن-ف-ع | جمع: مَنَافِع (Broken Plural) | Lợi ích, sự có lợi; Danh từ giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَحْقِيقُ الْمَنْفَعَةِ الْعَامَّةِ هُوَ هَدَفُ الْحُكُومَةِ."
    Việc đạt được lợi ích công cộng là mục tiêu của chính phủ.
    الْمَنْفَعَةِ là مجرور (Jarr) vì nó là مضاف إليه (Mudaf Ilayhi).
  • "يَجِبُ أَنْ نُقَدِّرَ مَنْفَعَةَ الْعِلْمِ فِي حَيَاتِنَا."
    Chúng ta nên đánh giá cao lợi ích của khoa học trong cuộc sống của chúng ta.
    مَنْفَعَةَ là منصوب (Nasb) vì nó là مفعول به (Maf'ul bihi).
  • "الْمَنْفَعَةُ الْحَقِيقِيَّةُ فِي الْعَمَلِ الصَّالِحِ."
    Lợi ích thực sự nằm trong việc làm tốt.
    الْمَنْفَعَةُ là مرفوع (Raf') vì nó là مبتدأ (Mubtada').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "لِلْقِرَاءَةِ مَنْفَعَةٌ كَبِيرَةٌ."
    Việc đọc sách có một lợi ích lớn.
    مَنْفَعَةٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِسْتَخْدَمْتُ هَذِهِ الْآلَةَ لِمَنْفَعَةِ الْجَمِيعِ."
    Tôi đã sử dụng thiết bị này vì lợi ích của mọi người.
    لِمَنْفَعَةِ: اسم مجرور باللام وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. وهو مضاف.
  • "تَحْقِيقُ مَنْفَعَةٍ عَامَّةٍ يَتَطَلَّبُ تَعَاوُنًا."
    Việc đạt được một lợi ích chung đòi hỏi sự hợp tác.
    مَنْفَعَةٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)