مَهَارَةٌ
mahāratun
sự khéo léo
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إتقان العمل وحسن الأداء
Tiếng Việt
Sự khéo léo, sự nhanh nhẹn, sự tài giỏi trong các động tác, đặc biệt là của đôi tay; sự thuần thục.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَمتَازُ بِـمَهَارَةٍ فَائِقَةٍ فِي الرَّسْمِ."
"Anh ấy nổi bật với kỹ năng vẽ vượt trội."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: m-h-r | Số nhiều: مَهَارَات (Sound Plural) | Sự khéo léo, kỹ năng, tài năng. Cần chú ý sự khác biệt giữa المهارة (al-mahāra) và القدرة (al-qudra) - khả năng, năng lực.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | مَهَارَةٌ |
"اَلْمَهَارَةُ مُهِمَّةٌ." Kỹ năng thì quan trọng. |
| Accusative (Mansub) | مَهَارَةً |
"اِكْتَسَبْتُ مَهَارَةً جَدِيدَةً." Tôi đã đạt được một kỹ năng mới. |
| Genitive (Majrur) | مَهَارَةٍ |
"أَنَا أُؤْمِنُ بِقُوَّةِ اَلْمَهَارَةِ." Tôi tin vào sức mạnh của kỹ năng. |
| Plural | مَهَارَاتٌ |
Sound Plural "لَدَيَّ مَهَارَاتٌ مُتَعَدِّدَةٌ." Tôi có nhiều kỹ năng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَطَوَّرَتْ مَهَارَةُ الطِّبِّ عِنْدَ الْعَرَبِ قَدِيمًا."Kỹ năng y học đã phát triển vượt bậc ở người Ả Rập cổ đại.مَهَارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"اِكْتَسَبَ الْعُمَّالُ مَهَارَةً جَدِيدَةً فِي الْمَصْنَعِ."Các công nhân đã có được một kỹ năng mới trong nhà máy.مَهَارَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
-
"يَحْتَاجُ هَذَا الْعَمَلُ إِلَى قَدْرٍ كَبِيرٍ مِنَ الْمَهَارَةِ."Công việc này đòi hỏi một mức độ kỹ năng lớn.الْمَهَارَةِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
