مَوْثُوقِيَّة
mawthūqiyyah
tính đáng tin cậy
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صفة الاعتماد على شيء أو شخص
Tiếng Việt
Tính đáng tin cậy, khả năng được tin tưởng và dựa dẫm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَعْتَمِدُ الشَّرِكَةُ عَلَى مَوْثُوقِيَّةِ مُنْتَجَاتِهَا."
"Công ty dựa vào độ tin cậy của các sản phẩm của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-th-q | Số nhiều: مَوْثُوقِيَّات (Sound Plural) | Tính từ tương ứng: مَوْثُوق (đáng tin cậy). Lưu ý: Trong tiếng Ả Rập, tính đáng tin cậy thường liên quan đến cả độ tin cậy và sự an toàn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مَوْثُوقِيَّةٌ |
"اَلْمَوْثُوقِيَّةُ صِفَةٌ هَامَّةٌ فِي اَلْأَخْبَارِ." Độ tin cậy là một phẩm chất quan trọng trong tin tức. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مَوْثُوقِيَّةً |
"يَجِبُ أَنْ نُؤَكِّدَ مَوْثُوقِيَّةً اَلْمَعْلُومَاتِ." Chúng ta phải đảm bảo độ tin cậy của thông tin. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مَوْثُوقِيَّةٍ |
"أَنَا وَاثِقٌ بِمَوْثُوقِيَّةِ هَذَا اَلْمَصْدَرِ." Tôi tin tưởng vào độ tin cậy của nguồn này. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مَوْثُوقِيَّاتٌ |
Sound Feminine Plural "تُعْتَبَرُ اَلْمَوْثُوقِيَّاتُ اَلْعَالِيَةُ مُهِمَّةً لِلْعِلْمِ." Độ tin cậy cao được coi là quan trọng đối với khoa học. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"تَتَمَتَّعُ الشَّرِكَةُ بِـمَوْثُوقِيَّةٍ كَبِيرَةٍ فِي السُّوقِ."Công ty có uy tín lớn trên thị trường.مَوْثُوقِيَّةٍ: مجرورة بالباء وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها. (Jarr vì đứng sau giới từ 'بـ'.)
-
"يَجِبُ التَّحَقُّقُ مِنْ مَوْثُوقِيَّةِ الْمَعْلُومَاتِ قَبْلَ نَشْرِهَا."Cần phải kiểm tra độ tin cậy của thông tin trước khi công bố.مَوْثُوقِيَّةِ: مجرورة بالإضافة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها. (Jarr vì là Mudaf ilayhi (Sở hữu cách).)
-
"الـمَوْثُوقِيَّةُ هِيَ أَسَاسُ الْعَلَاقَاتِ التِّجَارِيَّةِ النَّاجِحَةِ."Uy tín là nền tảng của các mối quan hệ thương mại thành công.الـمَوْثُوقِيَّةُ: مرفوعة وعلامة رفعها الضمة الظاهرة على آخرها. (Raf' vì là Mubtada (chủ ngữ).)
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb vì là Mفعول به (tân ngữ).)
-
"هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Hai đứa trẻ này rất lịch sự.الْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Raf' vì là Mubtada (chủ ngữ).)
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُدَرِّسَيْنِ."Tôi đã chào hai giáo viên.الْمُدَرِّسَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Jarr vì đứng sau giới từ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
