(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَوْقِفٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر (Noun, Masculine) و - َ - ق - َ - ف - َ masculine General

مَوْقِفٌ

mawqiʿun
thái độ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

طريقة تفكير أو شعور تجاه شخص أو شيء، وتنعكس عادة في سلوك الفرد.

Tiếng Việt

một cách suy nghĩ hoặc cảm nhận đã định hình về ai đó hoặc điều gì đó, thường được thể hiện trong hành vi của một người.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مَوْقِفُهُ إِيجَابِيٌّ تِجَاهَ التَّحَدِّيَاتِ."

    "Thái độ của anh ấy tích cực đối với những thách thức."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِتِّجَاه (Hướng, khuynh hướng) رَأْي (Ý kiến)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ق-ف | جمع: مَوَاقِفُ (Broken Plural) | (Thái độ, quan điểm. Lưu ý về sự khác biệt giữa موقف (mawqif - thái độ, quan điểm) và وضع (wada' - tình hình, trạng thái))

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مَوْقِفَانِ
mawqiFāni
Plural (Jama') مَوَاقِفُ
mawāqifu
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "مَوْقِفُهُ مِنَ القَضِيَّةِ وَاضِحٌ."
    Quan điểm của anh ấy về vấn đề này rất rõ ràng.
    مَوْقِفُهُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah hiển thị.)
  • "يَجِبُ تَغْيِيرُ مَوْقِفِنَا تِجَاهَ التَّغَيُّرَاتِ."
    Chúng ta phải thay đổi quan điểm của mình đối với những thay đổi.
    مَوْقِفِنَا: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sở hữu cách, dấu Jarr là Kasrah hiển thị.)
  • "أُعْجِبْتُ بِمَوْقِفِهِ الشُّجَاعِ."
    Tôi đã rất ấn tượng với thái độ dũng cảm của anh ấy.
    بِمَوْقِفِهِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là Kasrah hiển thị.)
  • "كُتُبٌ"
    Những cuốn sách
    جمع تكسير لكلمة 'كِتَابٌ' (Số nhiều gãy của từ 'كِتَابٌ')
  • "رِجَالٌ"
    Những người đàn ông
    جمع تكسير لكلمة 'رَجُلٌ' (Số nhiều gãy của từ 'رَجُلٌ')
  • "مَدَارِسُ"
    Những trường học
    جمع تكسير لكلمة 'مَدْرَسَةٌ' (Số nhiều gãy của từ 'مَدْرَسَةٌ')
Giống Đực và Giống Cái
  • "مَوْقِفُهُ مِنَ القَضِيَّةِ مُتَصلِّبٌ جِدًّا."
    Quan điểm của anh ấy về vấn đề này rất cứng rắn.
    مَوْقِفُهُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Mubtada' - chủ ngữ, Raf' - cách nguyên)
  • "يَجِبُ أَنْ نُغَيِّرَ مَوْقِفَنَا تِجَاهَ التَّغَيُّرِ المُنَاخِي."
    Chúng ta phải thay đổi quan điểm của mình đối với biến đổi khí hậu.
    مَوْقِفَنَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Maf'ul bihi - tân ngữ, Nasb - cách đối)
  • "أَعْجَبَنِي المَوْقِفُ الإِيجَابِيُّ لِلشَّرِكَةِ مِنْ قَضَايَا المُوَاطَنَةِ."
    Tôi rất ấn tượng với thái độ tích cực của công ty đối với các vấn đề công dân.
    المَوْقِفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Fa'il - chủ ngữ, Raf' - cách nguyên)
(Vị trí vocab_tab4_inline)