مُؤَسَّسَة
mu'assasa
sự thể chế hóa
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية جعل شيء ما جزءًا أساسيًا من نظام أو مجتمع.
Tiếng Việt
Quá trình thiết lập một cái gì đó (ví dụ: một khái niệm, một vai trò xã hội, một mô hình hành vi cụ thể hoặc một tổ chức) trong một tổ chức, hệ thống xã hội hoặc toàn xã hội.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تعتبر المؤسسة القانونية جزءاً هاماً من النظام الديمقراطي."
"Sự thể chế hóa luật pháp được coi là một phần quan trọng của hệ thống dân chủ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: أ-س-س | Số nhiều: مُؤَسَّسَات (Broken Plural) | 'Sự thể chế hóa' có nghĩa là quá trình biến một ý tưởng, quy tắc hoặc tổ chức thành một phần chính thức của một hệ thống hoặc xã hội. Lưu ý rằng danh từ giống cái thường kết thúc bằng '-ة'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُؤَسَّسَةٌ |
"اَلْمُؤَسَّسَةُ قَوِيَّةٌ." Tổ chức này rất mạnh. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُؤَسَّسَةً |
"رَأَيْتُ مُؤَسَّسَةً كَبِيرَةً." Tôi đã thấy một tổ chức lớn. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُؤَسَّسَةٍ |
"عَمِلْتُ فِي مُؤَسَّسَةٍ مَرْمُوقَةٍ." Tôi đã làm việc trong một tổ chức uy tín. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُؤَسَّسَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "اَلْمُؤَسَّسَاتُ تَلْعَبُ دَوْرًا هَامًّا فِي الْمُجْتَمَعِ." Các tổ chức đóng một vai trò quan trọng trong xã hội. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
