(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُؤَيِّدٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) أ - َ - ي - ّ - َ - د - َ Tổng quát

مُؤَيِّدٌ

mu'ayyid
ủng hộ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يدعم أو يشجع شيئًا أو شخصًا آخر

Tiếng Việt

Thể hiện sự ủng hộ, khích lệ hoặc giúp đỡ về mặt tinh thần.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مُؤَيِّدٌ لِلْفِكْرَةِ"

    "Anh ấy ủng hộ ý tưởng này."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: أ-ي-د | Giải thích: Tính từ chỉ người hoặc hành động ủng hộ, tán thành hoặc hỗ trợ ai đó/điều gì đó về mặt tinh thần, vật chất. Có thể dùng cho cả người và vật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُؤَيِّدَةٌ
"هِيَ مُؤَيِّدَةٌ لِلْحُقُوقِ"
Cô ấy là người ủng hộ các quyền.
Plural (Jama') مُؤَيِّدُونَ
"هُم مُؤَيِّدُونَ لِلْفِكْرَةِ"
Họ là những người ủng hộ ý tưởng này.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَأْيِيدًا
"هَذَا الْحَلُّ أَكْثَرُ تَأْيِيدًا"
Giải pháp này được ủng hộ nhiều hơn.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "أَنَا مُؤَيِّدٌ لِلسَّلَامِ."
    Tôi là người ủng hộ hòa bình.
    مُؤَيِّدٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', là Khabar, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا مُؤَيِّدًا لِلْحُقُوقِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông ủng hộ nhân quyền.
    مُؤَيِّدًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, là Na't (tính từ), dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "هَذَا كِتَابٌ مُفِيدٌ."
    Đây là một cuốn sách hữu ích.
    مُفِيدٌ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره، يتبع المنعوت 'كِتَابٌ' في حالة الرفع والتنكير (Raf', là Na't (tính từ), dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng, theo المنعوت 'كِتَابٌ' trong trường hợp Raf' và không xác định).
(Vị trí vocab_tab4_inline)