مُبَالَغٌ فِيهِ
mubālaghٌ fīh
sến súa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يَفُوقُ الْحَدَّ الْمُعْتَادَ مِنَ التَّصَنُّعِ أَوِ الْقِدَمِ
Tiếng Việt
Sến súa, ủy mị, giả tạo, cũ rích, lỗi thời.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْفُسْتَانُ مُبَالَغٌ فِيهِ جِدًّا."
"Chiếc váy này quá sến súa."
-
"تَصَرُّفَاتُهُ مُبَالَغٌ فِيهَا وَ غَيْرُ طَبِيعِيَّةٍ."
"Hành vi của anh ta sến súa và không tự nhiên."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: Diễn tả sự thái quá, giả tạo, hoặc lỗi thời. Thường dùng để miêu tả phong cách, hành vi hoặc đồ vật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُبَالَغٌ فِيهَا |
"هَذِهِ الْقِصَّةُ مُبَالَغٌ فِيهَا جِدًّا."
Câu chuyện này được thổi phồng quá mức.
|
| Plural (Jama') | مُبَالَغٌ فِيهِمْ |
"تِلْكَ الْأَخْبَارُ مُبَالَغٌ فِيهَا."
Những tin tức đó đã bị thổi phồng.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ مُبَالَغَةً |
"هَذَا الْوَصْفُ أَكْثَرُ مُبَالَغَةً مِنَ الْوَصْفِ السَّابِقِ."
Sự miêu tả này còn cường điệu hơn sự miêu tả trước.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
