(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُبَكِّرٌ
B1
Noun, Masculine ب - - ك - - ر masculine Thành ngữ/Giao tiếp

مُبَكِّرٌ

mubakkir
người dậy sớm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يستيقظ مبكراً

Tiếng Việt

Người dậy sớm (đặc biệt là người đi làm sớm).

Ví dụ (Amthilah)

  • "أنا شخص مُبَكِّرٌ وأحب الذهاب إلى العمل في الصباح الباكر."

    "Tôi là một người dậy sớm và thích đi làm vào sáng sớm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسْتَيْقِظٌ بَاكِرًا (Người thức dậy sớm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ك-ر | Số nhiều: مُبَكِّرُونَ (Sound Masculine Plural) / مُبَكِّرِين (Sound Masculine Plural). Thường dùng để chỉ người đi làm sớm hoặc người có thói quen dậy sớm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُبَكِّرٌ
"المُبَكِّرُ فَائِزٌ."
Người đến sớm là người chiến thắng.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُبَكِّراً
"رَأَيْتُ مُبَكِّراً."
Tôi đã thấy một người đến sớm.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُبَكِّرٍ
"هَذَا مِنْ عَمَلِ مُبَكِّرٍ."
Đây là tác phẩm của một người đến sớm.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُبَكِّرُونَ
Sound Masculine Plural
"المُبَكِّرُونَ نَاجِحُونَ."
Những người đến sớm thì thành công.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أَحْمَدُ مُبَكِّرٌ يَذْهَبُ إِلَى الْمَسْجِدِ."
    Ahmed là người dậy sớm, anh ấy đi đến nhà thờ Hồi giáo.
    مُبَكِّرٌ (mubakkirun) là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') 'أَحْمَدُ' (Ahmadu), ở trạng thái مرفوع (marfu') vì là nominative.
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا مُبَكِّرًا فِي السُّوقِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông dậy sớm ở chợ.
    مُبَكِّرًا (mubakkiran) là صفة (sifah - adjective) cho 'رَجُلًا' (rajulan), nó bổ nghĩa cho tân ngữ trực tiếp ở trạng thái منصوب (mansub - accusative).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ اِثْنَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút.
    قَلَمَيْنِ (qalamayni) là مثنى (muthanna - dual), chỉ số lượng hai. Vì nó là tân ngữ nên ở trạng thái منصوب (mansub - accusative) với dấu 'ي' (yaa).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْعَامِلُ الْمُبَكِّرُ يَنْجَزُ مَهَامَّهُ بِسُرْعَةٍ."
    Người công nhân dậy sớm hoàn thành công việc của mình một cách nhanh chóng.
    اَلْعَامِلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُبَكِّرُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf').
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ الْمُبَكِّرُونَ يُصَمِّمُونَ مَبَانِيَ مُسْتَدَامَةً."
    Các kỹ sư dậy sớm thiết kế các tòa nhà bền vững.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. الْمُبَكِّرُونَ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf').
  • "إِنَّ الْمُبَكِّرِينَ نَاجِحُونَ فِي حَيَاتِهِمْ."
    Quả thật, những người dậy sớm thành công trong cuộc sống của họ.
    اَلْمُبَكِّرِينَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)