(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُبْتَهِج
B2
Adjective, Masculine Cảm xúc/Tâm trạng

مُبْتَهِج

mubtahij
phấn khởi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فرح ومسرور

Tiếng Việt

Trong tâm trạng vui vẻ, phấn khởi, hăng hái.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ الفَرِيقُ مُبْتَهِجًا بِالفَوْزِ."

    "Đội rất phấn khởi vì chiến thắng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَسْرُور (Vui mừng) فَرِح (Hân hoan)

Addad

حَزِين (Buồn bã) مُكْتَئِب (Chán nản)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ه-ج | Tính từ, giống đực. Thể hiện trạng thái vui vẻ, hân hoan.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْوَلَدُ ٱلْمُبْتَهِجُ يَلْعَبُ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Cậu bé vui vẻ đang chơi trong công viên.
    اَلْوَلَدُ (chủ ngữ, Raf'), ٱلْمُبْتَهِجُ (tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ, Raf')
  • "رَأَيْتُ ٱلْوَلَدَ ٱلْمُبْتَهِجَ فِي ٱلْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy cậu bé vui vẻ ở trường.
    اَلْوَلَدَ (tân ngữ, Nasb), ٱلْمُبْتَهِجَ (tính từ bổ nghĩa cho tân ngữ, Nasb)
  • "سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْوَلَدِ ٱلْمُبْتَهِجِ."
    Tôi đã chào cậu bé vui vẻ.
    اَلْوَلَدِ (sau giới từ, Jarr), ٱلْمُبْتَهِجِ (tính từ bổ nghĩa cho danh từ sau giới từ, Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)