(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَأَخِّرًا
B2
ظرف (Adverb - Masculine) أ - - خ - - ر Chung

مُتَأَخِّرًا

muta'akhkhiran
muộn màng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بعد الوقت المحدد أو المتوقع

Tiếng Việt

Muộn hơn so với lẽ ra phải như vậy, quá muộn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وصلَ مُتَأَخِّرًا عَنِ الاجْتِمَاعِ."

    "Anh ấy đến muộn cuộc họp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِتَأْخِير (Muộn)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ. Thường được sử dụng để chỉ hành động xảy ra sau thời gian dự kiến.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "وَصَلَ مُتَأَخِّرًا إِلَى الْمَطَارِ."
    Anh ấy đến sân bay muộn.
    مُتَأَخِّرًا là حال (ḥāl) trong câu, diễn tả trạng thái của chủ ngữ khi hành động xảy ra. Nó ở trạng thái Nasb.
  • "لَا تَذْهَبْ مُتَأَخِّرًا إِلَى النَّوْمِ."
    Đừng đi ngủ muộn.
    مُتَأَخِّرًا là حال (ḥāl) trong câu, diễn tả trạng thái khi hành động diễn ra. Nó ở trạng thái Nasb.
  • "اُدْرُسْ جَيِّدًا لِلِامْتِحَانِ!"
    Hãy học hành chăm chỉ cho kỳ thi!
    اُدْرُسْ là فعل الأمر (fi'l al-'amr), động từ mệnh lệnh, được chia cho ngôi thứ hai số ít giống đực (أنتَ).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "وَصَلَ مُتَأَخِّرًا إِلَى الْمَطَارِ."
    Anh ấy đến sân bay muộn.
    مُتَأَخِّرًا là trạng từ (حال) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ وَصَلَ. Nó ở dạng منصوب (Nasb).
  • "نَمْتُ مُتَأَخِّرًا لَيْلَةَ أَمْسِ."
    Tôi đã ngủ muộn tối qua.
    مُتَأَخِّرًا là trạng từ (حال) chỉ thời gian, bổ nghĩa cho động từ نَمْتُ. Nó ở dạng منصوب (Nasb).
  • "اِسْتَيْقَظْتُ مُتَأَخِّرًا هَذَا الصَّبَاحَ."
    Tôi thức dậy muộn sáng nay.
    مُتَأَخِّرًا là trạng từ (حال) chỉ thời gian, bổ nghĩa cho động từ اِسْتَيْقَظْتُ. Nó ở dạng منصوب (Nasb).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "وَصَلَ ٱلرَّجُلُ مُتَأَخِّرًا إِلَى ٱلْمُؤْتَمَرِ."
    Người đàn ông đến hội nghị muộn.
    مُتَأَخِّرًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái (حال) Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối).
  • "نَامَ ٱلطِّفْلُ مُتَأَخِّرًا هَذِهِ ٱللَّيْلَةَ."
    Đứa trẻ ngủ muộn tối nay.
    مُتَأَخِّرًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái (حال) Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối).
  • "يَرْمِي ٱلرَّامِي ٱلسَّهْمَ. (فعل معتل ناقص)"
    Người bắn cung ném mũi tên. (Động từ yếu khuyết thiếu)
    يَرْمِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل (Động từ ở thì hiện tại Raf', dấu hiệu Raf' là Damma ước tính trên Ya', không xuất hiện vì nặng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)