مُتَبَايِن
mutabāyin
dị hình
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
له أشكال مختلفة في مراحل نمو مختلفة أو في أفراد مختلفين.
Tiếng Việt
Có các hình thức khác nhau ở các giai đoạn phát triển khác nhau hoặc ở các cá thể khác nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الأفراد ذوي الخلفيات المُتَبَايِنَة يُثْرُونَ الْمُجْتَمَع."
"Các cá nhân có nền tảng khác nhau làm phong phú xã hội."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: b-y-n | Số nhiều: مُتَبَايِنُونَ (Sound Masculine Plural).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَبَايِنَة |
"هذه آراء مُتَبَايِنَة."
Đây là những ý kiến khác nhau.
|
| Plural (Jama') | مُتَبَايِنُون / مُتَبَايِنِينَ |
"توجد مُجتمعات مُتَبَايِنَة."
Có những cộng đồng khác nhau.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَبَايُنًا |
"هذا الرأي أَكْثَرُ تَبَايُنًا من غيره."
Ý kiến này khác biệt hơn những ý kiến khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"النَّبَاتُ مُتَبَايِنٌ فِي شَكْلِهِ."Thực vật khác nhau về hình dạng.مُتَبَايِنٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar)
-
"رَأَيْتُ أَشْجَارًا مُتَبَايِنَةً فِي الْغَابَةِ."Tôi đã thấy những cái cây khác nhau trong rừng.مُتَبَايِنَةً: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Na't và المنعوت منصوب)
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمًا جَدِيدًا."Tôi đã mua một cây bút mới.جَدِيدًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, vì là Na't của قَلَمًا)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
