(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَحَيِّزٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Xã hội học, Luật pháp, Tâm lý học

مُتَحَيِّزٌ

mutaḥayyiz
hành động thiên vị
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُظْهِرُ تَحَيُّزًا أَوْ مُيُولًا نَحْوَ شَخْصٍ أَوْ شَيْءٍ بِشَكْلٍ غَيْرِ عادِل

Tiếng Việt

Thể hiện sự thiên vị, thành kiến ủng hộ hoặc chống lại ai đó hoặc điều gì đó một cách không công bằng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْقَاضِي مُتَحَيِّزٌ ضِدَّ الْمُتَّهَم."

    "Thẩm phán có thành kiến chống lại bị cáo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُنْحَاز (Thiên vị)

Addad

نَزِيه (Liêm khiết, công bằng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ي-ز | Số nhiều: مُتَحَيِّزُونَ (Sound Plural Masculine) và مُتَحَيِّزِين (Sound Plural Masculine). Tính từ giống đực. Dùng để mô tả ai đó có thành kiến hoặc thiên vị.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)