مُتَخَصِّص
mutakhaṣṣiṣ
tư vấn chuyên môn
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
له معرفة تفصيلية ومحددة أو تدريب في مجال معين
Tiếng Việt
Có hoặc đòi hỏi kiến thức hoặc đào tạo chi tiết và cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ طَبِيبٌ مُتَخَصِّصٌ فِي جِرَاحَةِ الْقَلْب."
"Anh ấy là một bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tim."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ص-ص | Số nhiều: مُتَخَصِّصُونَ (Sound Plural, Masculine) / مُتَخَصِّصِين (Sound Plural, Masculine) | Tính từ dùng để mô tả người hoặc vật có chuyên môn cao hoặc kiến thức sâu rộng trong một lĩnh vực cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
