(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَزَايِد
B1
إِسْم فَاعِل (Masculine) ز - - ي - - د masculine Ngôn ngữ học

مُتَزَايِد

mutazāyid
tăng cường
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اسم فاعل من الفعل "تَزَايَدَ"، يدل على الزيادة والنمو.

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của động từ 'intensify': làm cho hoặc trở nên mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "العنف في ازدياد مُتَزَايِد."

    "Bạo lực đang gia tăng với tốc độ ngày càng tăng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَصَاعِد (Leo thang) مُتَنامٍ (Phát triển)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ز-ي-د. Dạng hiện tại phân từ, dùng để chỉ người hoặc vật đang trong quá trình tăng lên, lớn lên, hoặc trở nên mạnh mẽ hơn. Có thể dùng như tính từ hoặc danh từ tùy theo ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُتَزَايِدٌ
"اَلْمُتَزَايِدُ قَوِيٌّ"
Người đang tăng lên thì mạnh mẽ.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُتَزَايِداً
"رَأَيْتُ مُتَزَايِداً"
Tôi đã thấy một người đang tăng lên.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُتَزَايِدٍ
"مَرَرْتُ بِمُتَزَايِدٍ"
Tôi đã đi ngang qua một người đang tăng lên.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُتَزَايِدُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمُتَزَايِدُونَ كَثِيرُونَ"
Những người đang tăng lên thì rất nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)