مُتَسَامِح
mutasāmiḥ
các phương pháp tiếp cận ôn hòa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يَتَّسِمُ بِالاعْتِدَالِ وَالتَّسَامُحِ وَلَا يَتَطَرَّفُ
Tiếng Việt
Thể hiện sự ôn hòa, tự kiềm chế; không cực đoan hoặc quá mức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ مُتَسَامِحٌ جِدًّا."
"Anh ấy là một người rất ôn hòa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-م-ح | Số nhiều: مُتَسَامِحُون (Sound Plural) / مُتَسَامِحِين (Sound Plural). Tính từ giống đực. Nghĩa là 'khoan dung', 'ôn hòa'. Lưu ý rằng tính từ này dùng để mô tả người hoặc hành động có tính khoan dung, không cực đoan.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَسَامِحَة |
"هي مُتَسَامِحَةٌ مَعَ الْآخَرِينَ."
Cô ấy khoan dung với người khác.
|
| Plural (Jama') | مُتَسَامِحُونَ |
"هُم مُتَسَامِحُونَ فِي تَعَامُلِهِمْ."
Họ khoan dung trong cách đối xử của họ.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَسْمَح |
"هَذَا الْقَاضِي أَسْمَحُ مِنْ غَيْرِهِ."
Vị thẩm phán này khoan dung hơn những người khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
