مُتَسَرِّع
mutasarr'iʿ
vội vã
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يتم أو يحدث بسرعة كبيرة، باندفاع
Tiếng Việt
Được thực hiện hoặc xảy ra rất nhanh chóng, vội vã.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ قَرَارًا مُتَسَرِّعًا."
"Đó là một quyết định vội vã."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ر-ع | Dùng để miêu tả hành động/sự việc xảy ra nhanh chóng, thiếu suy nghĩ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَسَرِّعَة |
"هي مُتَسَرِّعَة في قراراتها."
Cô ấy vội vàng trong các quyết định của mình.
|
| Plural (Jama') | مُتَسَرِّعُونَ |
"هم مُتَسَرِّعُونَ في الحكم على الآخرين."
Họ vội vàng phán xét người khác.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَسَرُّعًا |
"هو أَكْثَرُ تَسَرُّعًا من غيره في اتخاذ القرارات."
Anh ta vội vàng hơn những người khác trong việc đưa ra quyết định.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
