مُتَضَرِّرٌ
mutaḍarrirun
bị hư hại
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما لحقه ضرر أو تلف
Tiếng Việt
Bị hư hại về mặt vật lý hoặc bị thương.
Ví dụ (Amthilah)
-
"المنزل مُتَضَرِّرٌ بشدة من الفيضان."
"Ngôi nhà bị hư hại nghiêm trọng do lũ lụt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ض-ر-ر
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَضَرِّرَةٌ |
mutaḍarrirah
|
| Plural (Jama') | مُتَضَرِّرُونَ |
mutaḍarrirūn
|
| Elative (Comparative) | أَضَرّ |
ʾaḍarr
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
