(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَطَرِّف
C1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ط - - ر - - ف Tâm lý học, Quan hệ cá nhân

مُتَطَرِّف

mutaTarrif
quá khích
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يتبنى آراءً متشددة أو يقوم بأعمال عنف لتحقيق أهداف سياسية أو دينية.

Tiếng Việt

Quá mức xúc động; dễ bị ảnh hưởng hoặc biểu lộ cảm xúc một cách thái quá.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مُتَطَرِّفٌ فِي آرَائِهِ."

    "Anh ta quá khích trong các quan điểm của mình."

  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ التَّطَرُّفِ بِكُلِّ أَشْكَالِهِ."

    "Cần phải chống lại chủ nghĩa quá khích dưới mọi hình thức."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَشَدِّد (Cực đoan) مُغَالٍ (Quá đáng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-ر-ف (T-R-F) | Nghĩa gốc liên quan đến 'bên lề, rìa' hoặc 'cực đoan'. Từ này thường được dùng để chỉ những người có quan điểm hoặc hành động cực đoan trong chính trị, tôn giáo hoặc xã hội. Đối với giống cái, dùng: مُتَطَرِّفَة (mutaTarrifa).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَطَرِّفَة
"هِيَ مُتَطَرِّفَةٌ فِي آرَائِهَا."
Cô ấy cực đoan trong quan điểm của mình.
Plural (Jama') مُتَطَرِّفُونَ / مُتَطَرِّفِين
"هُم مُتَطَرِّفُونَ فِي أَفْكَارِهِم."
Họ cực đoan trong tư tưởng của mình.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَطَرُّفًا
"هَذَا الرَّأْيُ أَكْثَرُ تَطَرُّفًا مِنْ ذَاكَ."
Ý kiến này cực đoan hơn ý kiến kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)