مُتَظَاهِرٌ
mutaẓāhirun
người biểu tình
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَخْصٌ يُشَارِكُ فِي مُظَاهَرَةٍ عُمُومِيَّةٍ لِلِاعْتِرَاضِ أَوْ التَّعْبِيرِ عَنِ الرَّفْضِ.
Tiếng Việt
Một người tham gia vào một cuộc biểu tình công khai để phản đối hoặc bày tỏ sự không đồng tình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَجَمَّعَ الْمُتَظَاهِرُونَ أَمَامَ مَبْنَى الْبَرْلَمَانِ."
"Những người biểu tình tập trung trước tòa nhà quốc hội."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ظ-ه-ر | Số nhiều: مُتَظَاهِرُونَ (Sound Plural - جمع مذكر سالم) / مُتَظَاهِرِين (Sound Plural - جمع مذكر سالم). Cần chú ý sự khác biệt giữa giống đực (مُذَكَّر) và giống cái (مُؤَنَّث) khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُتَظَاهِرٌ |
"اَلْمُتَظَاهِرُ يَهْتِفُ بِالْحُرِّيَّةِ." Người biểu tình hô vang khẩu hiệu tự do. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُتَظَاهِرًا |
"رَأَيْتُ مُتَظَاهِرًا فِي الشَّارِعِ." Tôi đã thấy một người biểu tình trên đường phố. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُتَظَاهِرٍ |
"تَحَدَّثْتُ إِلَى مُتَظَاهِرٍ شَابٍّ." Tôi đã nói chuyện với một người biểu tình trẻ tuổi. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُتَظَاهِرُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْمُتَظَاهِرُونَ يُطَالِبُونَ بِالْإِصْلَاحِ." Những người biểu tình yêu cầu cải cách. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
