(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَغَيِّر
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) غ - - ي - - ر General

مُتَغَيِّر

mutaghayyir
không thể nhận ra
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما تغيرت معالمه بحيث لا يمكن التعرف عليه.

Tiếng Việt

Không thể nhận ra; bị biến đổi đến mức không thể xác định được.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أصبح المشهد الحضري مُتَغَيِّرًا بشكل كبير."

    "Cảnh quan đô thị đã trở nên thay đổi đáng kể đến mức không thể nhận ra."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَبَدِّل (Đã thay đổi)

Addad

ثَابِت (Không đổi)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: غ-ي-ر (gh-y-r) | Nghĩa là đã thay đổi đến mức không thể nhận ra. Lưu ý rằng tính từ này ở giống đực (m مذکر), cần điều chỉnh cho phù hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَغَيِّرَة
"هِيَ مُتَغَيِّرَةٌ دَائِمًا."
Cô ấy luôn thay đổi.
Plural (Jama') مُتَغَيِّرُونَ / مُتَغَيِّرِين
"الأَسْعَارُ مُتَغَيِّرَةٌ."
Giá cả đang thay đổi.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَغَيُّرًا / الأَكْثَرُ تَغَيُّرًا
"هَذَا النَّوْعُ أَكْثَرُ تَغَيُّرًا مِنْ غَيْرِهِ."
Loại này dễ thay đổi hơn những loại khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)