مُتَقَدِّمٌ
mutaqaddim
linh kiện tiên tiến
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
على مستوى عالٍ أو متطور؛ يتجاوز المستوى الأساسي
Tiếng Việt
Ở trình độ cao hoặc nâng cao; vượt quá mức cơ bản.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيْهِمْ تِكْنُولُوجِيَا مُتَقَدِّمَةٌ."
"Họ có công nghệ tiên tiến."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ق-د-م | مُتَقَدِّمَة (مُؤَنَّث) | Số nhiều: مُتَقَدِّمُونَ (sound masculine plural). Tính từ giống đực. Dùng để mô tả một thứ gì đó ở trình độ cao hoặc vượt trội.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
