مُتَكَبِّر
mutakabbir
tự cao tự đại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الذي يَرَى نَفْسَهُ أَعْظَمَ مِنَ الآخَرِينَ وَيَتَعَالَى عَلَيْهِمْ.
Tiếng Việt
tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا تُصَاحِبِ الْمُتَكَبِّرَ."
"Đừng kết giao với người tự cao tự đại."
-
"كَانَ مُتَكَبِّرًا وَلَمْ يَسْتَمِعْ لِأَحَدٍ."
"Anh ta tự cao tự đại và không nghe lời ai cả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ب-ر (k-b-r).
Số nhiều (nam tính): مُتَكَبِّرُونَ (mutakabbirūna) (Nominative) / مُتَكَبِّرِينَ (mutakabbirīna) (Accusative/Genitive) (Sound Plural).
Số nhiều (nữ tính): مُتَكَبِّرَات (mutakabbirāt) (Sound Plural).
Đây là tính từ dùng để miêu tả người có tính kiêu ngạo, tự phụ, coi thường và cho rằng mình hơn người khác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَكَبِّرَة |
"هِيَ مُتَكَبِّرَةٌ جِدًّا."
Cô ấy rất kiêu ngạo.
|
| Plural (Jama') | مُتَكَبِّرُونَ |
"هُم مُتَكَبِّرُونَ عَلَى الْفُقَرَاءِ."
Họ kiêu ngạo với người nghèo.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَكَبُّرًا |
"هُوَ أَكْثَرُ تَكَبُّرًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ta kiêu ngạo hơn những người khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
