(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَكَلِّفٌ
C1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective Masculine) ك - - ل - - ف Ngôn ngữ học, Văn học

مُتَكَلِّفٌ

mutakallifun
gò bó
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما فيه تَصَنُّعٌ وَتَزْيِيفٌ وَلَيْسَ طَبِيعِيًّا

Tiếng Việt

Diễn tả văn phong hoặc lời nói quá trang trọng, gò bó và không tự nhiên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كلامُهُ مُتَكَلِّفٌ جِدًّا."

    "Lời nói của anh ta rất gò bó."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُصْطَنَع (Giả tạo, nhân tạo) مُتَصَنَّع (Giả vờ, làm bộ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ك-ل-ف | Diễn tả điều gì đó giả tạo, cường điệu, không tự nhiên. Thường dùng để miêu tả văn phong, lời nói.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَكَلِّفَةٌ
mutakallifatun
Plural (Jama') مُتَكَلِّفُونَ
mutakallifūna
Elative (Comparative) أَكْثَرُ تَكَلُّفًا
ʾakṯaru takallufan

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هُوَ رَجُلٌ مُتَكَلِّفٌ فِي كَلاَمِهِ."
    Anh ấy là một người đàn ông giả tạo trong lời nói.
    مُتَكَلِّفٌ là صِفَة (tính từ), đóng vai trò النعت (tính từ bổ nghĩa) cho رَجُلٌ (danh từ), ở trạng thái Raf' vì رَجُلٌ là خبر (vị ngữ) ở trạng thái Raf'.
  • "لَا تَكُنْ مُتَكَلِّفًا فِي مُعَامَلَاتِكَ مَعَ النَّاسِ."
    Đừng giả tạo trong các giao dịch của bạn với mọi người.
    مُتَكَلِّفًا là خبر منصوب (vị ngữ ở cách منصوب) cho فعل ناقص (động từ khuyết thiếu) là تَكُنْ, vì vậy nó ở trạng thái Nasb.
  • "أَرْفُضُ التَّعَامُلَ مَعَ شَخْصٍ مُتَكَلِّفٍ."
    Tôi từ chối giao dịch với một người giả tạo.
    مُتَكَلِّفٍ là صِفَة (tính từ), đóng vai trò النعت (tính từ bổ nghĩa) cho شَخْصٍ (danh từ), ở trạng thái Jarr vì شَخْصٍ là مضاف إليه (sở hữu cách) ở trạng thái Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)