مُتَمَيِّزٌ
mutamayyizun
có lợi thế
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
في وضع أفضل من الآخرين أو يملك ميزات تفضيلية
Tiếng Việt
Ở vị thế thuận lợi; có nhiều lợi thế hơn những người khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُتَمَيِّزٌ فِي دِرَاسَتِهِ."
"Anh ấy có lợi thế trong học tập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: m-y-z | Giải thích: Tính từ chỉ người hoặc vật có lợi thế, ưu điểm nổi bật so với những người hoặc vật khác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَمَيِّزَةٌ |
"هِيَ طَالِبَةٌ مُتَمَيِّزَةٌ."
Cô ấy là một sinh viên xuất sắc.
|
| Plural (Jama') | مُتَمَيِّزُونَ |
"هُمْ مُتَمَيِّزُونَ فِي مَجَالِهِمْ."
Họ xuất sắc trong lĩnh vực của họ.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَمَيُّزًا |
"هَذَا الْعَمَلُ أَكْثَرُ تَمَيُّزًا مِنَ الْبَاقِي."
Công việc này nổi bật hơn những công việc còn lại.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"الطَّالِبُ الْمُتَمَيِّزُ نَاجِحٌ."Học sinh xuất sắc thì thành công.الْمُتَمَيِّزُ: صِفَةٌ (نعت) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (الطَّالِبُ) في الإعراب.
-
"قَرَأْتُ كِتَابًا مُتَمَيِّزًا."Tôi đã đọc một cuốn sách xuất sắc.مُتَمَيِّزًا: صِفَةٌ (نعت) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (كِتَابًا) في الإعراب.
-
"اِحْتَرَمْتُ الْمُدَرِّسَ الْمُتَمَيِّزَ."Tôi tôn trọng người giáo viên xuất sắc.الْمُتَمَيِّزَ: صِفَةٌ (نعت) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (الْمُدَرِّسَ) في الإعراب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
