(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَوَازِنٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Tâm lý học, Xã hội học, Phát triển cá nhân

مُتَوَازِنٌ

mutawāzin
người cân bằng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يتمتع بالاستقرار العاطفي والعقلي وقادر على الحفاظ على نظرة صحية للحياة.

Tiếng Việt

Một người ổn định về mặt cảm xúc, lý trí và có khả năng duy trì một cái nhìn lành mạnh về cuộc sống; một người thể hiện sự cân bằng trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống, chẳng hạn như công việc, các mối quan hệ và hạnh phúc cá nhân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الشخص المتوازن يتمتع بحياة هادئة."

    "Người cân bằng tận hưởng một cuộc sống yên bình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: w-z-n | Tính từ giống đực, có thể chuyển sang giống cái bằng cách thêm ـة (mutawāzinah).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)