مُتَوَاضِعٌ
mutawāḍiʿun
người thực tế
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صفة للشخص الذي يتعامل بتواضع ولا يتكبر
Tiếng Việt
Thực tế, chân thật, dễ gần; biết điều, không kiêu căng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ مُتَوَاضِعٌ جِدًّا."
"Anh ấy là một người rất thực tế/khiêm tốn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: و-ض-ع | تواضع: khiêm tốn, nhún nhường; Đối với tính từ mô tả người, cần chú ý sự khác biệt về Giống (Masculine/Feminine) khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَوَاضِعَةٌ |
"هِيَ فَتَاةٌ مُتَوَاضِعَةٌ."
Cô ấy là một cô gái khiêm tốn.
|
| Plural (Jama') | مُتَوَاضِعُونَ |
"هُم مُتَوَاضِعُونَ فِي تَعَامُلِهِمْ مَعَ الآخَرِينَ."
Họ khiêm tốn trong cách đối xử với người khác.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَوَاضُعًا / الأَكْثَرُ تَوَاضُعًا |
"هُوَ أَكْثَرُ تَوَاضُعًا مِنْ غَيْرِهِ. / هُوَ الأَكْثَرُ تَوَاضُعًا بَيْنَ زُمَلَائِهِ."
Anh ấy khiêm tốn hơn những người khác. / Anh ấy là người khiêm tốn nhất trong số các đồng nghiệp của mình.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
