(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَوَافِقٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) Xã hội học, Tâm lý học

مُتَوَافِقٌ

mutawāfiqun
gia đình hòa thuận
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وصف لعائلة تعمل بسلاسة وصحة حيث يكون أعضاؤها مستقرين عاطفياً وقادرين على التكيف والتعامل مع التوتر والتحديات بفعالية.

Tiếng Việt

Một gia đình hoạt động trơn tru và lành mạnh, nơi các thành viên ổn định về mặt cảm xúc, dễ thích nghi và có thể đối phó với căng thẳng và thử thách một cách hiệu quả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْأُسْرَةُ الْمُتَوَافِقَةُ تَعِيشُ بِسَلَامٍ."

    "Gia đình hòa thuận sống trong hòa bình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُنْسَجِمٌ (Hài hòa)

Addad

مُتَنَاحِرٌ (Bất hòa)

Ghi chú

Lưu ý

Ghi chú: Vì đây là tính từ giống đực, dạng giống cái là مُتَوَافِقَةٌ (mutawāfiqatun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)