(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُثَبَّط
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ث - َ - ب - َ - ط Tâm lý học, Giáo dục, Quản lý

مُثَبَّط

muthabbaṭ
thiếu động lực
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فاقد الحافز أو الرغبة في فعل شيء

Tiếng Việt

Không có lý do hoặc mong muốn làm việc gì đó; thiếu động lực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الشعور بالإحباط يجعلك مُثَبَّطًا."

    "Cảm giác thất vọng khiến bạn thiếu động lực."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَاقِد لِلْحَافِز (Mất động lực)

Addad

مُتَحَمِّس (Nhiệt tình)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ث-ب-ط (th-b-ṭ). Dùng để mô tả người hoặc vật thiếu động lực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُثَبَّطَة
"كانت مُثَبَّطَة بسبب الأخبار السيئة."
Cô ấy bị nản lòng vì tin xấu.
Plural (Jama') مُثَبَّطُونَ
"العمال كانوا مُثَبَّطُونَ بسبب نقص الحوافز."
Các công nhân đã bị nản lòng do thiếu động lực.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَثْبِيطًا
"هذا الدواء أَكْثَرُ تَثْبِيطًا من غيره."
Loại thuốc này ức chế mạnh hơn các loại thuốc khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)